VIEN
Thư viện HUFLIT
Sách, chuyên khảo, tuyển tập

中级口语 = Luyện đàm thoại Hán ngữ trung cấp

Nguyễn Như Cương, Hùng Văn Hoa, Lý Dương, Trần Trân · TPHCM : Nxb-Trẻ , 1995

Nhà xuất bản
TPHCM : Nxb-Trẻ , 1995
Mô tả vật lý
246 trang
Phân loại Dewey
495.183
Ngôn ngữ
Tiếng Việt, Tiếng Trung

Tình trạng theo từng kho

Kho & vị tríSố bảnĐặt online
Hóc Môn — Kho 6ACòn 4 trên 4 bảnĐược
Sư Vạn Hạnh — Thư viện Sư Vạn HạnhCòn 1 trên 1 bảnĐược

Thông tin biên mục

Thông tinChi tiết
001Số kiểm soát743
005Ngày và thời gian giao dịch lần cuối với biểu ghi29/07/2023 · 15:35
008Các yếu tố dữ liệu có độ dài cố định161129
041Mã ngôn ngữvie chi
044Mã nước xuất bản/sản xuấtVm
082Ký hiệu xếp giá theo phân loại thập phân dewey495.183 NG527C
100Tiêu đề chính - Tên cá nhânNguyễn Như Cương
245Nhan đề chính中级口语 = Luyện đàm thoại Hán ngữ trung cấp / Nguyễn Như Cương (biên soạn) ; Lê Hoa (dịch).
246Dạng khác của nhan đề中级口语 / 阮如强 [编辑] ;黎和 [译]
260Địa chỉ xuất bản, phát hành... (in ấn)TPHCM : Nxb-Trẻ , 1995
300Mô tả vật lý246 trang ; 13x19 cm
546Phụ chú ngôn ngữNội dung viết bằng tiếng Trung và tiếng Việt (内容以中文和越南文编写)
650Tiêu đề bổ sung chủ đề - thuật ngữ chủ đề
  • Hán ngữ trung cấp
  • Ngôn ngữ Trung Quốc
  • Tiếng Trung ---đàm thoại
700Tiêu đề bổ sung - Tên cá nhân
  • Hùng Văn Hoa [洪文和] biên soạn
  • Lý Dương [李阳] (biên soạn)
  • Trần Trân [陈陈] (biên soạn)
720Tiêu đề bổ sung - tên chưa kiểm soátLê Hoa [乐华] (dịch)
810Tiêu đề bổ sung cho tùng thư – Tên tập thểDịch theo nguyên bản chữ Hán "Trung cấp khẩu ngữ"của Nhà xuất bản Giáo học Hoa ngữ Bắc Kinh năm 1998.
852Nơi lưu giữ
  • Kho 6A 100003111, 100003112, 100003113, 100003114
  • Thư viện Sư Vạn Hạnh 100003110
999Bộ sưu tậpSách, chuyên khảo, tuyển tập