Newspapers & journals
Ảnh hưởng của mối quan hệ quen biết tới cơ hội thăng tiến của nhân viên trong khu vực công tại thành phố Cần Thơ
Nguyễn, Thị Phương Dung, Tác giả · 2019
- Publisher
- 2019
- Physical description
- 10 pages
- Dewey classification
- 331.11
- Subjects
- Cơ hội thăng tiến nghề nghiệpMô hình cấu trúc tuyến tính SEMMối quan hệ quen biết (Guanxi)Nhân viên khu vực côngQuan hệ xã hội trong công việcThành phố Cần Thơ
- Language
- Vietnamese, English
Summary
Nghiên cứu đánh giá ảnh hưởng của các mối quan hệ quen biết (guanxi) đến cơ hội thăng tiến nghề nghiệp của nhân viên khu vực công tại thành phố Cần Thơ. Dữ liệu thu thập từ 200 quan sát là công chức, viên chức, được phân tích bằng mô hình cấu trúc tuyến tính SEM. Kết quả cho thấy mối quan hệ tại nơi làm việc (với lãnh đạo, đồng nghiệp) và mối quan hệ cá nhân (gia đình, tương hỗ xã hội) đều có tác động tích cực đến cơ hội thăng tiến. Nghiên cứu gợi ý các tổ chức công cần xây dựng cơ chế minh bạch, công bằng trong xét duyệt thăng tiến nhằm hạn chế tác động tiêu cực của các mối quan hệ cá nhân
Availability by location
This record has no print copies in stock.
Catalogue record
| Field | Value |
|---|---|
| 001Control number | 88129 |
| 005Date and time of latest transaction | 15 Oct 2025, 09:23 |
| 008Fixed-length data elements | 191000s2019 vm a|||||o 0|vie|d |
| 040Cataloging source | HUFLIT |
| 041Language code | vie eng |
| 082Dewey Decimal call number | 331.11 |
| 100Main entry – personal name | Nguyễn, Thị Phương Dung, Tác giả |
| 245Title statement | Ảnh hưởng của mối quan hệ quen biết tới cơ hội thăng tiến của nhân viên trong khu vực công tại thành phố Cần Thơ / Nguyễn Thị Phương Dung |
| 246Varying form of title | The impact of special relationship on career advancement of employees in the public sector in Can Tho city |
| 260Publication, distribution, etc. (imprint) | 2019 |
| 300Physical description | 10 trang ; 30 cm |
| 520Summary, etc. | Nghiên cứu đánh giá ảnh hưởng của các mối quan hệ quen biết (guanxi) đến cơ hội thăng tiến nghề nghiệp của nhân viên khu vực công tại thành phố Cần Thơ. Dữ liệu thu thập từ 200 quan sát là công chức, viên chức, được phân tích bằng mô hình cấu trúc tuyến tính SEM. Kết quả cho thấy mối quan hệ tại nơi làm việc (với lãnh đạo, đồng nghiệp) và mối quan hệ cá nhân (gia đình, tương hỗ xã hội) đều có tác động tích cực đến cơ hội thăng tiến. Nghiên cứu gợi ý các tổ chức công cần xây dựng cơ chế minh bạch, công bằng trong xét duyệt thăng tiến nhằm hạn chế tác động tiêu cực của các mối quan hệ cá nhân. |
| 546Language note | Tóm tắt bằng tiếng Anh và tiếng Việt. |
| 650Subject added entry – topical term |
|
| 773Host item entry | Tạp chí Kinh tế và Phát triển = Journal of Economics and Development. Số 268 (T10/2019), tr. 71–80 |
| 999Collection | Newspapers & journals |
=001 88129=005 20251015092310.000=008 191000s2019 vm a|||||o 0|vie|d=040 ##$aHUFLIT=041 0#$avie $beng=082 04$a331.11=100 1#$aNguyễn, Thị Phương Dung, $eTác giả=245 10$aẢnh hưởng của mối quan hệ quen biết tới cơ hội thăng tiến của nhân viên trong khu vực công tại thành phố Cần Thơ / $cNguyễn Thị Phương Dung=246 31$aThe impact of special relationship on career advancement of employees in the public sector in Can Tho city=260 ##$c2019=300 ##$a10 trang ; $c30 cm=520 ##$aNghiên cứu đánh giá ảnh hưởng của các mối quan hệ quen biết (guanxi) đến cơ hội thăng tiến nghề nghiệp của nhân viên khu vực công tại thành phố Cần Thơ. Dữ liệu thu thập từ 200 quan sát là công chức, viên chức, được phân tích bằng mô hình cấu trúc tuyến tính SEM. Kết quả cho thấy mối quan hệ tại nơi làm việc (với lãnh đạo, đồng nghiệp) và mối quan hệ cá nhân (gia đình, tương hỗ xã hội) đều có tác động tích cực đến cơ hội thăng tiến. Nghiên cứu gợi ý các tổ chức công cần xây dựng cơ chế minh bạch, công bằng trong xét duyệt thăng tiến nhằm hạn chế tác động tiêu cực của các mối quan hệ cá nhân.=546 ##$aTóm tắt bằng tiếng Anh và tiếng Việt.=650 #4$aCơ hội thăng tiến nghề nghiệp=650 #4$aMô hình cấu trúc tuyến tính SEM=650 #4$aMối quan hệ quen biết (Guanxi)=650 #4$aNhân viên khu vực công=650 #4$aQuan hệ xã hội trong công việc=650 #4$aThành phố Cần Thơ=773 0#$tTạp chí Kinh tế và Phát triển = Journal of Economics and Development. $gSố 268 (T10/2019), tr. 71–80=LDR 02019naa a2200289 u 4500
