Báo, tạp chí
Ẩn dụ ý niệm "饭” trong tiếng Hán và “cơm” tiếng Việt từ 135 góc nhìn của lí thuyết nghiệm thân
Phạm, Thanh Xuyến · 2026
- Nhà xuất bản
- 2026
- Mô tả vật lý
- 9 trang
- Phân loại Dewey
- 495.10143
Tình trạng theo từng kho
Biểu ghi này không có bản in nào trong kho.
Thông tin biên mục
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| 001Số kiểm soát | 91138 |
| 005Ngày và thời gian giao dịch lần cuối với biểu ghi | 25/06/2026 · 09:17 |
| 008Các yếu tố dữ liệu có độ dài cố định | 260625syyyy vn |
| 082Ký hiệu xếp giá theo phân loại thập phân dewey | 495.10143 |
| 100Tiêu đề chính - Tên cá nhân | Phạm, Thanh Xuyến |
| 242Nhan đề dịch bởi cơ quan biên mục | Conceptual metaphors of "饭” in Chinese and “Cơm” in Vietnamese from the perspective of embodied cognition theory / Pham Thanh Xuyen |
| 245Nhan đề chính | Ẩn dụ ý niệm "饭” trong tiếng Hán và “cơm” tiếng Việt từ 135 góc nhìn của lí thuyết nghiệm thân / Phạm Thanh Xuyến |
| 260Địa chỉ xuất bản, phát hành... (in ấn) | 2026 |
| 300Mô tả vật lý | 9 trang |
| 650Tiêu đề bổ sung chủ đề - thuật ngữ chủ đề |
|
| 773Tài liệu chủ | Ngôn ngữ và đời sống. - Nxb Chính trị Quốc gia Sự thật. - Số 4 (380) 2026 trang 135-143 |
| 999Bộ sưu tập | Báo, tạp chí |
=001 91138=005 20260625091729.000=008 260625syyyy vn=082 04$a495.10143=100 1#$aPhạm, Thanh Xuyến=242 0#$aConceptual metaphors of "饭” in Chinese and “Cơm” in Vietnamese from the perspective of embodied cognition theory / $cPham Thanh Xuyen=245 10$aẨn dụ ý niệm "饭” trong tiếng Hán và “cơm” tiếng Việt từ 135 góc nhìn của lí thuyết nghiệm thân / $cPhạm Thanh Xuyến=260 ##$c2026=300 ##$a9 trang=650 #0$aChinese=650 #0$aCom=650 #0$aConceptual metaphor=650 #0$aEmbodiment theory=650 #0$aVietnamese=650 #4$aẨn dụ ý niệm=650 #4$aCơm=650 #4$aLí thuyết nghiệm thân=650 #4$aTiếng Hán=650 #4$aTiếng Việt=773 1#$tNgôn ngữ và đời sống. - $dNxb Chính trị Quốc gia Sự thật. - $gSố 4 (380) 2026 trang 135-143=LDR 01061nas a2200277Ia 4500
