Báo, tạp chí
Đặc điểm câu so sánh có sử dụng từ so sánh "比" trong tiếng Hán và ứng dụng vào giảng dạy
Phạm, Thúy Hồng · 2025
- Nhà xuất bản
- 2025
- Mô tả vật lý
- 13 trang
- Phân loại Dewey
- 495.182
Bản điện tử
Toàn vănPDF · đọc ngay trên trình duyệt
Cần đăng nhậpĐọc
Thông tin biên mục
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| 001Số kiểm soát | 90819 |
| 005Ngày và thời gian giao dịch lần cuối với biểu ghi | 16/06/2026 · 13:57 |
| 008Các yếu tố dữ liệu có độ dài cố định | 260609syyyy vn |
| 082Ký hiệu xếp giá theo phân loại thập phân dewey | 495.182 |
| 100Tiêu đề chính - Tên cá nhân | Phạm, Thúy Hồng |
| 242Nhan đề dịch bởi cơ quan biên mục | Characteristics of comparative sentences using the comparative word "比" in Chinese and their application in teaching / Pham Thuy Hong |
| 245Nhan đề chính | Đặc điểm câu so sánh có sử dụng từ so sánh "比" trong tiếng Hán và ứng dụng vào giảng dạy / Phạm Thúy Hồng |
| 260Địa chỉ xuất bản, phát hành... (in ấn) | 2025 |
| 300Mô tả vật lý | 13 trang |
| 650Tiêu đề bổ sung chủ đề - thuật ngữ chủ đề |
|
| 773Tài liệu chủ | Ngôn ngữ & đời sống. - Nxb Chính trị Quốc gia. - Số 10 (373) 2025 trang 118 - 130 |
| 999Bộ sưu tập | Báo, tạp chí |
=001 90819=005 20260616135714.000=008 260609syyyy vn=082 14$a495.182=100 1#$aPhạm, Thúy Hồng=242 0#$aCharacteristics of comparative sentences using the comparative word "比" in Chinese and their application in teaching / $cPham Thuy Hong=245 10$aĐặc điểm câu so sánh có sử dụng từ so sánh "比" trong tiếng Hán và ứng dụng vào giảng dạy / $cPhạm Thúy Hồng=260 ##$c2025=300 ##$a13 trang=650 #0$aComparative sentences=650 #0$aComparative sentences with "比"=650 #0$aThree-in-one grammar=650 #4$aCâu so sánh=650 #4$aCâu so sánh có dùng từ so sánh "比"=650 #4$aNgữ pháp ba trong một=773 1#$tNgôn ngữ & đời sống. - $dNxb Chính trị Quốc gia. - $gSố 10 (373) 2025 trang 118 - 130=LDR 00983nas a2200229Ia 4500
