Tài liệu tham khảo theo đề cương chi tiết
Chẩn đoán hình ảnh : Dùng cho đào tạo bác sĩ đa khoa
Nguyễn, Duy Huề, Bộ Y tế · Hà Nội : Giáo dục Việt Nam, 2010
- Nhà xuất bản
- Hà Nội : Giáo dục Việt Nam, 2010
- Mô tả vật lý
- 296 trang
- Phân loại Dewey
- 616.07
- Ngôn ngữ
- Tiếng Việt
Tình trạng theo từng kho
Biểu ghi này không có bản in nào trong kho.
Thông tin biên mục
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| 001Số kiểm soát | 90688 |
| 005Ngày và thời gian giao dịch lần cuối với biểu ghi | 22/05/2026 · 16:15 |
| 008Các yếu tố dữ liệu có độ dài cố định | 131017 |
| 040Cơ quan tạo biểu ghi biên mục gốc | HUFLITLIB |
| 041Mã ngôn ngữ | vie |
| 044Mã nước xuất bản/sản xuất | vm |
| 082Ký hiệu xếp giá theo phân loại thập phân dewey | 616.07 NG527H |
| 100Tiêu đề chính - Tên cá nhân | Nguyễn, Duy Huề, PGS.TS., Chủ biên |
| 110Tiêu đề chính – Tên tập thể | Bộ Y tế |
| 242Nhan đề dịch bởi cơ quan biên mục | Nguyen Duy Hue, Pham Minh Thong |
| 245Nhan đề chính | Chẩn đoán hình ảnh : Dùng cho đào tạo bác sĩ đa khoa / Nguyễn Duy Huề, Phạm Minh Thông |
| 250Lần xuất bản | Tái bản lần thứ nhất |
| 260Địa chỉ xuất bản, phát hành... (in ấn) | Hà Nội : Giáo dục Việt Nam, 2010 |
| 300Mô tả vật lý | 296 trang : minh họa ; 19x27cm |
| 650Tiêu đề bổ sung chủ đề - thuật ngữ chủ đề |
|
| 999Bộ sưu tập | Tài liệu tham khảo theo đề cương chi tiết |
=001 90688=005 20260522161529.000=008 131017=040 ##$aHUFLITLIB=041 0#$avie=044 ##$avm=082 04$a616.07 $bNG527H=100 1#$aNguyễn, Duy Huề, $cPGS.TS., $eChủ biên=110 1#$aBộ Y tế=242 10$Diagnostic Imaging : $Used for training general practitioners / $cNguyen Duy Hue, Pham Minh Thong=245 10$aChẩn đoán hình ảnh : $bDùng cho đào tạo bác sĩ đa khoa / $cNguyễn Duy Huề, Phạm Minh Thông=250 ##$aTái bản lần thứ nhất=260 ##$aHà Nội : $bGiáo dục Việt Nam, $c2010=300 ##$a296 trang : $bminh họa ; $c19x27cm=650 #0$aRadiology=650 #4$aChẩn đoán hình ảnh=LDR 00910nz a2200253n 4500

