Giáo trình chính theo đề cương chi tiết
Tuyến điểm du lịch Việt Nam
Bùi, Thị Hải Yến · Hà Nội : Giáo dục Việt Nam, 2025
- Nhà xuất bản
- Hà Nội : Giáo dục Việt Nam, 2025
- Mô tả vật lý
- 499 trang
- ISBN
- 9786040039538
- Phân loại Dewey
- 915.9704
- Ngôn ngữ
- Tiếng Việt
Tình trạng theo từng kho
| Kho & vị trí | Số bản | Đặt online |
|---|---|---|
| Sư Vạn Hạnh — Thư viện Sư Vạn Hạnh | Còn 3 trên 3 bản | Được |
| Hóc Môn — Thư viện Hóc Môn | Còn 2 trên 2 bản | Không |
Thông tin biên mục
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| 001Số kiểm soát | 89978 |
| 005Ngày và thời gian giao dịch lần cuối với biểu ghi | 05/09/2026 · 08:23 |
| 008Các yếu tố dữ liệu có độ dài cố định | 131017 |
| 020Số sách chuẩn quốc tế ISBN | 9786040039538 |
| 040Cơ quan tạo biểu ghi biên mục gốc | HUFLITLIB |
| 041Mã ngôn ngữ | vie |
| 044Mã nước xuất bản/sản xuất | vm |
| 082Ký hiệu xếp giá theo phân loại thập phân dewey | 915.9704 B510Y |
| 100Tiêu đề chính - Tên cá nhân | Bùi, Thị Hải Yến |
| 242Nhan đề dịch bởi cơ quan biên mục | Tourist Routes and Destinations of Vietnam / Bui Thi Hai Yen |
| 245Nhan đề chính | Tuyến điểm du lịch Việt Nam / Bùi Thị Hải Yến |
| 260Địa chỉ xuất bản, phát hành... (in ấn) | Hà Nội : Giáo dục Việt Nam, 2025 |
| 300Mô tả vật lý | 499 pages : illustrations ; 18x24cm |
| 526Phụ chú thông tin về chương trình học tập | Nhật Bản học, Hệ thống tuyến điểm du lịch, ĐCCT - 2025 |
| 650Tiêu đề bổ sung chủ đề - thuật ngữ chủ đề |
|
| 852Nơi lưu giữ |
|
| 999Bộ sưu tập | Giáo trình chính theo đề cương chi tiết |
=001 89978=005 20260905082345.000=008 131017=020 ##$a9786040039538=040 ##$aHUFLITLIB=041 0#$avie=044 ##$avm=082 00$a915.9704 $bB510Y=100 1#$aBùi, Thị Hải Yến=242 10$aTourist Routes and Destinations of Vietnam / $cBui Thi Hai Yen=245 10$aTuyến điểm du lịch Việt Nam / $cBùi Thị Hải Yến=260 ##$aHà Nội : $bGiáo dục Việt Nam, $c2025=300 ##$a499 pages : $billustrations ; $c18x24cm=526 0#$aNhật Bản học, $bHệ thống tuyến điểm du lịch, $iĐCCT - 2025=650 #0$aTourism=650 #4$aDu lịch=721 ##$aĐông Phương học - Ngành Nhật Bản học=721 ##$aNgôn ngữ Nhật=722 ##$aHệ thống các tuyến điểm du lịch Việt Nam & luật du lịch=722 ##$aHệ thống tuyến điểm du lịch=852 ##$bThư viện Hóc Môn $j100050619, 100050620=852 ##$bThư viện Sư Vạn Hạnh $j100050616, 100050617, 100050618=LDR 01247nz a2200325n 4500

