VIEN
Thư viện HUFLIT
Sách, chuyên khảo, tuyển tập

中国美术

邓, 福星 (Đặng, Phúc Hưng), 邓福星, 黄兰 · 北京 : 文化藝術出版社 , 1998年

Nhà xuất bản
北京 : 文化藝術出版社 , 1998年
ISBN
7-5039-1831-4
Phân loại Dewey
700
Ngôn ngữ
Tiếng Trung

Tình trạng theo từng kho

Kho & vị tríSố bảnĐặt online
Sư Vạn Hạnh — Thư viện Sư Vạn HạnhCòn 1 trên 1 bảnĐược

Thông tin biên mục

Thông tinChi tiết
001Số kiểm soát895
005Ngày và thời gian giao dịch lần cuối với biểu ghi02/08/2023 · 19:17
008Các yếu tố dữ liệu có độ dài cố định230601
020Số sách chuẩn quốc tế ISBN7-5039-1831-4
040Cơ quan tạo biểu ghi biên mục gốcHuflit
041Mã ngôn ngữchi
044Mã nước xuất bản/sản xuấtcc
082Ký hiệu xếp giá theo phân loại thập phân dewey700 D204X
100Tiêu đề chính - Tên cá nhân邓, 福星 (Đặng, Phúc Hưng)
242Nhan đề dịch bởi cơ quan biên mụcMỹ thuật Trung Quốc / Đặng Phúc Hưng, Hoàng Lan
245Nhan đề chính中国美术 / 邓福星,黄兰
246Dạng khác của nhan đềZhōngguó měishù / Dèng Fúxīng, Huáng lán
250Lần xuất bản第一版
260Địa chỉ xuất bản, phát hành... (in ấn)北京 : 文化藝術出版社 , 1998年
300Mô tả vật lý174 页 : 插图彩色图 ; 15x21 厘米
500Phụ chú chung中国文化艺术丛书
546Phụ chú ngôn ngữ用汉字书写的内容 (Nội dung viết bằng tiếng Trung Quốc)
650Tiêu đề bổ sung chủ đề - thuật ngữ chủ đề
  • 艺术 - 中国
  • 艺术 - 中国
653Thuật ngữ chủ đề không kiểm soát
  • Hội họa - Trung Hoa
  • Mỹ thuật - Trung Quốc
700Tiêu đề bổ sung - Tên cá nhân
  • 邓福星 (Dèng Fú Xīng)
  • 黄兰 (Huáng Lán)
720Tiêu đề bổ sung - tên chưa kiểm soát
  • Đặng Phúc Hưng
  • Hoàng Lan
800Tiêu đề bổ sung cho tùng thư - Tên cá nhân[北京是中华人民共和国的首都。 该市位于华北地区,是中国四个城区之一,辖14个城区和近城区、2个乡村区; 它是中国的政治、文化、教育中心。 该市以其历史、文化和建筑古迹而闻名,如宫殿、宝塔、陵墓和要塞; 除此之外,丰富的艺术瑰宝、高质量的大学也为北京成为中国的文化艺术中心做出了贡献。]
810Tiêu đề bổ sung cho tùng thư – Tên tập thể[中国文化艺术丛书 ] [Chuỗi Văn hóa và Nghệ thuật Trung Quốc]
850Tổ chức lưu giữ[文化藝術出版社] [Nhà xuất bản Văn hóa và Nghệ Thuật]
852Nơi lưu giữThư viện Sư Vạn Hạnh 100003386
999Bộ sưu tậpSách, chuyên khảo, tuyển tập