Báo, tạp chí
Con số biết nói
PV · 2019
- Nhà xuất bản
- 2019
- Mô tả vật lý
- 1 trang
- Phân loại Dewey
- 315.97
Tóm tắt nội dung
Cung cấp các số liệu thống kê kinh tế - xã hội quan trọng áp dụng từ năm 2019 như: mức lương tối thiểu vùng, ngân sách cho giáo dục, số dư quỹ Bảo hiểm xã hội và tình hình doanh nghiệp thành lập mới hoặc ngừng hoạt động trong năm 2018
Tình trạng theo từng kho
Biểu ghi này không có bản in nào trong kho.
Thông tin biên mục
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| 001Số kiểm soát | 88921 |
| 005Ngày và thời gian giao dịch lần cuối với biểu ghi | 13/01/2026 · 15:50 |
| 008Các yếu tố dữ liệu có độ dài cố định | 190101s2019 vm a|||||o 0|vie|d |
| 040Cơ quan tạo biểu ghi biên mục gốc | HUFLITLIB |
| 082Ký hiệu xếp giá theo phân loại thập phân dewey | 315.97 |
| 100Tiêu đề chính - Tên cá nhân | PV |
| 245Nhan đề chính | Con số biết nói / PV |
| 260Địa chỉ xuất bản, phát hành... (in ấn) | 2019 |
| 300Mô tả vật lý | 1 trang |
| 520Tóm tắt/chú giải | Cung cấp các số liệu thống kê kinh tế - xã hội quan trọng áp dụng từ năm 2019 như: mức lương tối thiểu vùng, ngân sách cho giáo dục, số dư quỹ Bảo hiểm xã hội và tình hình doanh nghiệp thành lập mới hoặc ngừng hoạt động trong năm 2018. |
| 650Tiêu đề bổ sung chủ đề - thuật ngữ chủ đề |
|
| 773Tài liệu chủ | Tạp chí Kế toán & Kiểm toán. Số tháng 1+2/2019, tr. 4 |
| 999Bộ sưu tập | Báo, tạp chí |
=001 88921=005 20260113155041.000=008 190101s2019 vm a|||||o 0|vie|d=040 ##$aHUFLITLIB=082 04$a315.97=100 0#$aPV=245 10$aCon số biết nói / $cPV=260 ##$c2019=300 ##$a1 trang=520 ##$aCung cấp các số liệu thống kê kinh tế - xã hội quan trọng áp dụng từ năm 2019 như: mức lương tối thiểu vùng, ngân sách cho giáo dục, số dư quỹ Bảo hiểm xã hội và tình hình doanh nghiệp thành lập mới hoặc ngừng hoạt động trong năm 2018.=650 #4$aBảo hiểm xã hội=650 #4$aDoanh nghiệp -- Việt Nam=650 #4$aLương tối thiểu=650 #4$aThống kê kinh tế=773 0#$tTạp chí Kế toán & Kiểm toán. $gSố tháng 1+2/2019, tr. 4=LDR 00933nam a2200229 u 4500
