Báo, tạp chí
Các lý thuyết liên quan đến việc công bố báo cáo phát triển bền vững tại các doanh nghiệp
Lê, Anh Tuấn, author · 2018
- Nhà xuất bản
- 2018
- Mô tả vật lý
- 7 trang
- Phân loại Dewey
- 658.408
- Chủ đề
- Accounting theoryCorporate social responsibility--DisclosureInstitutional theorySustainable development reportingBáo cáo phát triển bền vững--Công bố thông tin--Việt NamDoanh nghiệp--Trách nhiệm xã hội--Việt Nam
- Ngôn ngữ
- Tiếng Việt, Tiếng Anh
Tóm tắt nội dung
Bài viết nghiên cứu, tổng hợp và phân tích các cơ sở lý thuyết nền tảng được sử dụng trong nghiên cứu công bố báo cáo phát triển bền vững (PTBV) của doanh nghiệp. Sáu lý thuyết chính được làm rõ gồm: (1) lý thuyết hợp pháp hóa, (2) lý thuyết các bên liên quan, (3) lý thuyết tổ chức, (4) lý thuyết tín hiệu/ công bố thông tin, (5) lý thuyết quản lý và (6) lý thuyết thể chế. Trên cơ sở đó, bài viết cung cấp khung lý thuyết tham chiếu cho các nghiên cứu thực nghiệm về báo cáo PTBV và công bố thông tin CSR/ESG tại doanh nghiệp Việt Nam
Tình trạng theo từng kho
Biểu ghi này không có bản in nào trong kho.
Thông tin biên mục
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| 001Số kiểm soát | 88664 |
| 005Ngày và thời gian giao dịch lần cuối với biểu ghi | 15/12/2025 · 16:23 |
| 008Các yếu tố dữ liệu có độ dài cố định | 180720s2018 vm 000 0 vie d |
| 040Cơ quan tạo biểu ghi biên mục gốc | HUFLIT |
| 041Mã ngôn ngữ | vie eng |
| 044Mã nước xuất bản/sản xuất | vn |
| 082Ký hiệu xếp giá theo phân loại thập phân dewey | 658.408 ddc23 |
| 100Tiêu đề chính - Tên cá nhân | Lê, Anh Tuấn, author. |
| 245Nhan đề chính | Các lý thuyết liên quan đến việc công bố báo cáo phát triển bền vững tại các doanh nghiệp / NCS. Lê Anh Tuấn. |
| 260Địa chỉ xuất bản, phát hành... (in ấn) | 2018. |
| 300Mô tả vật lý | 7 trang ; 30 cm. |
| 520Tóm tắt/chú giải | Bài viết nghiên cứu, tổng hợp và phân tích các cơ sở lý thuyết nền tảng được sử dụng trong nghiên cứu công bố báo cáo phát triển bền vững (PTBV) của doanh nghiệp. Sáu lý thuyết chính được làm rõ gồm: (1) lý thuyết hợp pháp hóa, (2) lý thuyết các bên liên quan, (3) lý thuyết tổ chức, (4) lý thuyết tín hiệu/ công bố thông tin, (5) lý thuyết quản lý và (6) lý thuyết thể chế. Trên cơ sở đó, bài viết cung cấp khung lý thuyết tham chiếu cho các nghiên cứu thực nghiệm về báo cáo PTBV và công bố thông tin CSR/ESG tại doanh nghiệp Việt Nam. |
| 546Phụ chú ngôn ngữ | Tóm tắt bằng tiếng Việt và tiếng Anh. |
| 650Tiêu đề bổ sung chủ đề - thuật ngữ chủ đề |
|
| 773Tài liệu chủ | Tạp chí Kế toán & Kiểm toán Số 7/2018, tr. 53–59. |
| 856Địa chỉ điện tử và truy cập | 88664_Các lý thuyết liên quan đến việc công bố báo cáo phát triển bền vững tại các doanh nghiệp.pdf |
| 999Bộ sưu tập | Báo, tạp chí |
=001 88664=005 20251215162319.000=008 180720s2018 vm 000 0 vie d=040 ##$aHUFLIT=041 0#$avie $aeng=044 ##$avn=082 04$a658.408 $2ddc23=100 1#$aLê, Anh Tuấn, $eauthor.=245 10$aCác lý thuyết liên quan đến việc công bố báo cáo phát triển bền vững tại các doanh nghiệp / $cNCS. Lê Anh Tuấn.=260 ##$c2018.=300 ##$a7 trang ; $c30 cm.=520 ##$aBài viết nghiên cứu, tổng hợp và phân tích các cơ sở lý thuyết nền tảng được sử dụng trong nghiên cứu công bố báo cáo phát triển bền vững (PTBV) của doanh nghiệp. Sáu lý thuyết chính được làm rõ gồm: (1) lý thuyết hợp pháp hóa, (2) lý thuyết các bên liên quan, (3) lý thuyết tổ chức, (4) lý thuyết tín hiệu/ công bố thông tin, (5) lý thuyết quản lý và (6) lý thuyết thể chế. Trên cơ sở đó, bài viết cung cấp khung lý thuyết tham chiếu cho các nghiên cứu thực nghiệm về báo cáo PTBV và công bố thông tin CSR/ESG tại doanh nghiệp Việt Nam.=546 ##$aTóm tắt bằng tiếng Việt và tiếng Anh.=650 #0$aAccounting theory.=650 #0$aCorporate social responsibility $xDisclosure.=650 #0$aInstitutional theory.=650 #0$aSustainable development reporting.=650 #4$aBáo cáo phát triển bền vững $xCông bố thông tin $zViệt Nam.=650 #4$aDoanh nghiệp $xTrách nhiệm xã hội $xViệt Nam.=773 0#$tTạp chí Kế toán & Kiểm toán $gSố 7/2018, tr. 53–59.=856 ##$u88664_Các lý thuyết liên quan đến việc công bố báo cáo phát triển bền vững tại các doanh nghiệp.pdf=LDR 01899naa a2200301 u 4500
