Báo, tạp chí
Tốc độ điều chỉnh lượng tiền mặt nắm giữ hướng về lượng tiền mặt nắm giữ tối ưu của các công ty niêm yết Việt Nam
Nguyễn, Thị Uyên Uyên, Tác giả · 2020
- Nhà xuất bản
- 2020
- Mô tả vật lý
- 11 trang
- Phân loại Dewey
- 336.012
- Chủ đề
- Công ty niêm yết--Việt NamMô hình GMMTiền mặt doanh nghiệp--Quản trị tài chính--Việt NamTốc độ điều chỉnh tài chính
- Ngôn ngữ
- Tiếng Việt, Tiếng Anh
Tóm tắt nội dung
Nghiên cứu kiểm định tốc độ điều chỉnh lượng tiền mặt của các công ty niêm yết Việt Nam hướng về mức tối ưu giai đoạn 2007–2017 với 5.499 quan sát công ty–năm. Sử dụng phương pháp GMM hai bước với kỹ thuật robust và small sample, kết quả cho thấy tốc độ điều chỉnh là 38,95%. Các công ty tạo nhiều dòng tiền tự do điều chỉnh nhanh hơn so với công ty tạo ít dòng tiền
Tình trạng theo từng kho
Biểu ghi này không có bản in nào trong kho.
Thông tin biên mục
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| 001Số kiểm soát | 88339 |
| 005Ngày và thời gian giao dịch lần cuối với biểu ghi | 04/11/2025 · 13:51 |
| 008Các yếu tố dữ liệu có độ dài cố định | 201200s2020 vm a|||||o 0|vie|d |
| 041Mã ngôn ngữ | vie eng |
| 082Ký hiệu xếp giá theo phân loại thập phân dewey | 336.012 |
| 100Tiêu đề chính - Tên cá nhân | Nguyễn, Thị Uyên Uyên, Tác giả |
| 245Nhan đề chính | Tốc độ điều chỉnh lượng tiền mặt nắm giữ hướng về lượng tiền mặt nắm giữ tối ưu của các công ty niêm yết Việt Nam / Nguyễn Thị Uyên Uyên ; Phạm Hoàng Anh |
| 246Dạng khác của nhan đề | Speed of cash holding adjustment towards optimal level of Vietnamese listed companies |
| 260Địa chỉ xuất bản, phát hành... (in ấn) | 2020 |
| 300Mô tả vật lý | 11 trang ; 30 cm |
| 520Tóm tắt/chú giải | Nghiên cứu kiểm định tốc độ điều chỉnh lượng tiền mặt của các công ty niêm yết Việt Nam hướng về mức tối ưu giai đoạn 2007–2017 với 5.499 quan sát công ty–năm. Sử dụng phương pháp GMM hai bước với kỹ thuật robust và small sample, kết quả cho thấy tốc độ điều chỉnh là 38,95%. Các công ty tạo nhiều dòng tiền tự do điều chỉnh nhanh hơn so với công ty tạo ít dòng tiền. |
| 546Phụ chú ngôn ngữ | Tóm tắt bằng tiếng Việt và tiếng Anh. |
| 650Tiêu đề bổ sung chủ đề - thuật ngữ chủ đề |
|
| 700Tiêu đề bổ sung - Tên cá nhân | Phạm, Hoàng Anh, Đồng tác giả |
| 773Tài liệu chủ | Tạp chí Kinh tế và Phát triển = Journal of Economics and Development. 1859-0012 Số 282 (12/2020), tr. 54–64 |
| 999Bộ sưu tập | Báo, tạp chí |
=001 88339=005 20251104135148.000=008 201200s2020 vm a|||||o 0|vie|d=041 0#$avie $beng=082 04$a336.012=100 1#$aNguyễn, Thị Uyên Uyên, $eTác giả=245 10$aTốc độ điều chỉnh lượng tiền mặt nắm giữ hướng về lượng tiền mặt nắm giữ tối ưu của các công ty niêm yết Việt Nam / $cNguyễn Thị Uyên Uyên ; Phạm Hoàng Anh=246 31$aSpeed of cash holding adjustment towards optimal level of Vietnamese listed companies=260 ##$c2020=300 ##$a11 trang ; $c30 cm=520 ##$aNghiên cứu kiểm định tốc độ điều chỉnh lượng tiền mặt của các công ty niêm yết Việt Nam hướng về mức tối ưu giai đoạn 2007–2017 với 5.499 quan sát công ty–năm. Sử dụng phương pháp GMM hai bước với kỹ thuật robust và small sample, kết quả cho thấy tốc độ điều chỉnh là 38,95%. Các công ty tạo nhiều dòng tiền tự do điều chỉnh nhanh hơn so với công ty tạo ít dòng tiền.=546 ##$aTóm tắt bằng tiếng Việt và tiếng Anh.=650 #4$aCông ty niêm yết $zViệt Nam.=650 #4$aMô hình GMM.=650 #4$aTiền mặt doanh nghiệp $xQuản trị tài chính $zViệt Nam.=650 #4$aTốc độ điều chỉnh tài chính.=700 1#$aPhạm, Hoàng Anh, $eĐồng tác giả=773 0#$tTạp chí Kinh tế và Phát triển = Journal of Economics and Development. $x1859-0012 $gSố 282 (12/2020), tr. 54–64=LDR 01685naa a2200265 u 4500
