Báo, tạp chí
Phân tích hiệu quả kỹ thuật trong sản xuất chè an toàn tại xã Tân Cương, thành phố Thái Nguyên
Bùi, Thị Minh Hằng, Tác giả · 2019
- Nhà xuất bản
- 2019
- Mô tả vật lý
- 9 trang
- Phân loại Dewey
- 338.1
- Chủ đề
- Hiệu quả kỹ thuậtHộ nông dânMô hình đường biên ngẫu nhiênSản xuất chè an toànThái Nguyên (Việt Nam)
- Ngôn ngữ
- Tiếng Việt, Tiếng Anh
Tóm tắt nội dung
Nghiên cứu sử dụng dữ liệu khảo sát 191 hộ sản xuất chè an toàn tại xã Tân Cương, TP. Thái Nguyên để phân tích hiệu quả kỹ thuật và các nhân tố ảnh hưởng (mô hình đường biên ngẫu nhiên / SFA). Kết quả cho thấy hiệu quả kỹ thuật trung bình khoảng 68.47% (khoảng 28.10–89.91%), các yếu tố như thu nhập hộ, tuổi, kinh nghiệm, tham gia tập huấn và thành viên tổ chức có ảnh hưởng tích cực
giống địa phương (Trung du) có ảnh hưởng ngược chiều
Tình trạng theo từng kho
Biểu ghi này không có bản in nào trong kho.
Thông tin biên mục
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| 001Số kiểm soát | 88179 |
| 005Ngày và thời gian giao dịch lần cuối với biểu ghi | 16/10/2025 · 14:20 |
| 008Các yếu tố dữ liệu có độ dài cố định | 191200s2019 vm a|||||o 0|vie|d |
| 040Cơ quan tạo biểu ghi biên mục gốc | HUFLIT |
| 041Mã ngôn ngữ | vie eng |
| 082Ký hiệu xếp giá theo phân loại thập phân dewey | 338.1 |
| 100Tiêu đề chính - Tên cá nhân | Bùi, Thị Minh Hằng, Tác giả |
| 245Nhan đề chính | Phân tích hiệu quả kỹ thuật trong sản xuất chè an toàn tại xã Tân Cương, thành phố Thái Nguyên / Bùi Thị Minh Hằng |
| 246Dạng khác của nhan đề | Analysis of technical efficiency in safe tea production in Tan Cuong commune, Thai Nguyen city |
| 260Địa chỉ xuất bản, phát hành... (in ấn) | 2019 |
| 300Mô tả vật lý | 9 trang ; 30 cm |
| 520Tóm tắt/chú giải | Nghiên cứu sử dụng dữ liệu khảo sát 191 hộ sản xuất chè an toàn tại xã Tân Cương, TP. Thái Nguyên để phân tích hiệu quả kỹ thuật và các nhân tố ảnh hưởng (mô hình đường biên ngẫu nhiên / SFA). Kết quả cho thấy hiệu quả kỹ thuật trung bình khoảng 68.47% (khoảng 28.10–89.91%), các yếu tố như thu nhập hộ, tuổi, kinh nghiệm, tham gia tập huấn và thành viên tổ chức có ảnh hưởng tích cực; giống địa phương (Trung du) có ảnh hưởng ngược chiều. |
| 546Phụ chú ngôn ngữ | Tóm tắt bằng tiếng Việt và tiếng Anh. |
| 650Tiêu đề bổ sung chủ đề - thuật ngữ chủ đề |
|
| 773Tài liệu chủ | Tạp chí Kinh tế và Phát triển = Journal of Economics and Development. Số 270 (T12/2019), tr. |
| 999Bộ sưu tập | Báo, tạp chí |
=001 88179=005 20251016142011.000=008 191200s2019 vm a|||||o 0|vie|d=040 ##$aHUFLIT=041 0#$avie $beng=082 04$a338.1=100 1#$aBùi, Thị Minh Hằng, $eTác giả=245 10$aPhân tích hiệu quả kỹ thuật trong sản xuất chè an toàn tại xã Tân Cương, thành phố Thái Nguyên / $cBùi Thị Minh Hằng=246 31$aAnalysis of technical efficiency in safe tea production in Tan Cuong commune, Thai Nguyen city=260 ##$c2019=300 ##$a9 trang ; $c30 cm=520 ##$aNghiên cứu sử dụng dữ liệu khảo sát 191 hộ sản xuất chè an toàn tại xã Tân Cương, TP. Thái Nguyên để phân tích hiệu quả kỹ thuật và các nhân tố ảnh hưởng (mô hình đường biên ngẫu nhiên / SFA). Kết quả cho thấy hiệu quả kỹ thuật trung bình khoảng 68.47% (khoảng 28.10–89.91%), các yếu tố như thu nhập hộ, tuổi, kinh nghiệm, tham gia tập huấn và thành viên tổ chức có ảnh hưởng tích cực; giống địa phương (Trung du) có ảnh hưởng ngược chiều.=546 ##$aTóm tắt bằng tiếng Việt và tiếng Anh.=650 #4$aHiệu quả kỹ thuật=650 #4$aHộ nông dân=650 #4$aMô hình đường biên ngẫu nhiên=650 #4$aSản xuất chè an toàn=650 #4$aThái Nguyên (Việt Nam)=773 0#$tTạp chí Kinh tế và Phát triển = Journal of Economics and Development. $gSố 270 (T12/2019), tr.=LDR 01651naa a2200277 u 4500
