Báo, tạp chí
Nghiên cứu hiệu quả chi tiêu công của tỉnh Nam Định
Nguyễn, Văn Hậu, Tác giả · 2019
- Nhà xuất bản
- 2019
- Mô tả vật lý
- 10 trang
- Phân loại Dewey
- 336.34
- Ngôn ngữ
- Tiếng Việt, Tiếng Anh
Tóm tắt nội dung
Nghiên cứu này phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến hiệu quả chi tiêu công của tỉnh Nam Định trong giai đoạn 1997–2017
Tình trạng theo từng kho
Biểu ghi này không có bản in nào trong kho.
Thông tin biên mục
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| 001Số kiểm soát | 88118 |
| 005Ngày và thời gian giao dịch lần cuối với biểu ghi | 15/10/2025 · 08:57 |
| 008Các yếu tố dữ liệu có độ dài cố định | 190900s2019 vm a|||||o 0|vie|d |
| 040Cơ quan tạo biểu ghi biên mục gốc | HUFLIT |
| 041Mã ngôn ngữ | vie eng |
| 082Ký hiệu xếp giá theo phân loại thập phân dewey | 336.34 |
| 100Tiêu đề chính - Tên cá nhân | Nguyễn, Văn Hậu, Tác giả |
| 245Nhan đề chính | Nghiên cứu hiệu quả chi tiêu công của tỉnh Nam Định / Nguyễn Văn Hậu, Nguyễn Thị Hào,[v.n.n.k] |
| 246Dạng khác của nhan đề | The efficiency of public expenditure in Nam Dinh province |
| 260Địa chỉ xuất bản, phát hành... (in ấn) | 2019 |
| 300Mô tả vật lý | 10 trang ; 30 cm |
| 520Tóm tắt/chú giải | Nghiên cứu này phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến hiệu quả chi tiêu công của tỉnh Nam Định trong giai đoạn 1997–2017. |
| 650Tiêu đề bổ sung chủ đề - thuật ngữ chủ đề |
|
| 700Tiêu đề bổ sung - Tên cá nhân |
|
| 773Tài liệu chủ | Tạp chí Kinh tế và Phát triển = Journal of Economics and Development. Số 267 (T9/2019), tr. 50–59 |
| 999Bộ sưu tập | Báo, tạp chí |
=001 88118=005 20251015085717.000=008 190900s2019 vm a|||||o 0|vie|d=040 ##$aHUFLIT=041 0#$avie $beng=082 04$a336.34=100 1#$aNguyễn, Văn Hậu, $eTác giả=245 10$aNghiên cứu hiệu quả chi tiêu công của tỉnh Nam Định / $cNguyễn Văn Hậu, Nguyễn Thị Hào,[v.n.n.k]=246 31$aThe efficiency of public expenditure in Nam Dinh province=260 ##$c2019=300 ##$a10 trang ; $c30 cm=520 ##$aNghiên cứu này phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến hiệu quả chi tiêu công của tỉnh Nam Định trong giai đoạn 1997–2017.=650 #4$aChi tiêu công=650 #4$aHiệu quả kinh tế=650 #4$aNam Định (Việt Nam) $xKinh tế công=650 #4$aPhân tích bao dữ liệu (DEA)=700 1#$aNguyễn, Thị Hào, $eĐồng tác giả=700 1#$aNguyễn, Thị Thanh Hiếu, $eĐồng tác giả=700 1#$aNguyễn, Thị Thu Phương, $eĐồng tác giả=773 0#$tTạp chí Kinh tế và Phát triển = Journal of Economics and Development. $gSố 267 (T9/2019), tr. 50–59=LDR 01268naa a2200289 u 4500
