Báo, tạp chí
Thực trạng và giải pháp nâng cao hiệu quả thực hiện chính sách hỗ trợ giảm nghèo đối với vùng dân tộc thiểu số
Lê, Thị Ánh Vân, Tác giả · 2019
- Nhà xuất bản
- 2019
- Mô tả vật lý
- 12 trang
- Phân loại Dewey
- 339.46
- Chủ đề
- Economic assistance, Domestic--VietnamMinorities--Vietnam--Economic conditionsPoverty--VietnamChính sách hỗ trợ--Vùng dân tộc thiểu số--Việt NamGiảm nghèo--Việt NamPhát triển bền vững--Nông thôn--Việt Nam
- Ngôn ngữ
- Tiếng Việt, Tiếng Anh
Tóm tắt nội dung
Bài viết phân tích, đánh giá thực trạng thực hiện chính sách hỗ trợ giảm nghèo đối với vùng dân tộc thiểu số ở Việt Nam giai đoạn 2016–2018, bao gồm đầu tư cơ sở hạ tầng, tín dụng, y tế, giáo dục, nhà ở, nước sinh hoạt, dịch vụ, hỗ trợ trực tiếp và chính sách đặc thù. Chính sách đã góp phần giảm nghèo, nâng cao đời sống nhân dân nhưng còn tồn tại hạn chế từ hoạch định đến tổ chức thực hiện. Bài viết đề xuất định hướng và giải pháp đổi mới cơ chế, chính sách giảm nghèo trong thời gian tới
Tình trạng theo từng kho
Biểu ghi này không có bản in nào trong kho.
Thông tin biên mục
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| 001Số kiểm soát | 88091 |
| 005Ngày và thời gian giao dịch lần cuối với biểu ghi | 03/10/2025 · 10:53 |
| 008Các yếu tố dữ liệu có độ dài cố định | 190606s2019 vm a|||||o 0|vie|d |
| 040Cơ quan tạo biểu ghi biên mục gốc | Huflit |
| 041Mã ngôn ngữ | vie eng |
| 082Ký hiệu xếp giá theo phân loại thập phân dewey | 339.46 |
| 100Tiêu đề chính - Tên cá nhân | Lê, Thị Ánh Vân, Tác giả |
| 245Nhan đề chính | Thực trạng và giải pháp nâng cao hiệu quả thực hiện chính sách hỗ trợ giảm nghèo đối với vùng dân tộc thiểu số / Lê Thị Ánh Vân. |
| 246Dạng khác của nhan đề | Status and solutions to enhance the efficiency of the implementation of poverty reduction support policy for ethnic minority region |
| 260Địa chỉ xuất bản, phát hành... (in ấn) | 2019 |
| 300Mô tả vật lý | 12 trang ; 29 cm |
| 520Tóm tắt/chú giải | Bài viết phân tích, đánh giá thực trạng thực hiện chính sách hỗ trợ giảm nghèo đối với vùng dân tộc thiểu số ở Việt Nam giai đoạn 2016–2018, bao gồm đầu tư cơ sở hạ tầng, tín dụng, y tế, giáo dục, nhà ở, nước sinh hoạt, dịch vụ, hỗ trợ trực tiếp và chính sách đặc thù. Chính sách đã góp phần giảm nghèo, nâng cao đời sống nhân dân nhưng còn tồn tại hạn chế từ hoạch định đến tổ chức thực hiện. Bài viết đề xuất định hướng và giải pháp đổi mới cơ chế, chính sách giảm nghèo trong thời gian tới. |
| 650Tiêu đề bổ sung chủ đề - thuật ngữ chủ đề |
|
| 773Tài liệu chủ | Kinh tế & phát triển Số 264 (6/2019), tr. 77-88 |
| 999Bộ sưu tập | Báo, tạp chí |
=001 88091=005 20251003105322.000=008 190606s2019 vm a|||||o 0|vie|d=040 ##$aHuflit=041 0#$avie $aeng=082 04$a339.46=100 1#$aLê, Thị Ánh Vân, $eTác giả=245 10$aThực trạng và giải pháp nâng cao hiệu quả thực hiện chính sách hỗ trợ giảm nghèo đối với vùng dân tộc thiểu số / $cLê Thị Ánh Vân.=246 3#$aStatus and solutions to enhance the efficiency of the implementation of poverty reduction support policy for ethnic minority region=260 ##$c2019=300 ##$a12 trang ; $c29 cm=520 ##$aBài viết phân tích, đánh giá thực trạng thực hiện chính sách hỗ trợ giảm nghèo đối với vùng dân tộc thiểu số ở Việt Nam giai đoạn 2016–2018, bao gồm đầu tư cơ sở hạ tầng, tín dụng, y tế, giáo dục, nhà ở, nước sinh hoạt, dịch vụ, hỗ trợ trực tiếp và chính sách đặc thù. Chính sách đã góp phần giảm nghèo, nâng cao đời sống nhân dân nhưng còn tồn tại hạn chế từ hoạch định đến tổ chức thực hiện. Bài viết đề xuất định hướng và giải pháp đổi mới cơ chế, chính sách giảm nghèo trong thời gian tới.=650 #0$aEconomic assistance, Domestic $zVietnam=650 #0$aMinorities $zVietnam $xEconomic conditions.=650 #0$aPoverty $zVietnam=650 #4$aChính sách hỗ trợ $zVùng dân tộc thiểu số $zViệt Nam=650 #4$aGiảm nghèo $zViệt Nam=650 #4$aPhát triển bền vững $zNông thôn $zViệt Nam=773 0#$tKinh tế & phát triển $gSố 264 (6/2019), tr. 77-88=LDR 01819naa a2200265 u 4500
