Báo, tạp chí
Độ mở thương mại, phát triển thị trường chứng khoán và tăng trưởng kinh tế tại các nước đang phát triển
Phạm, Thị Hồng Vân, author · 2019
- Nhà xuất bản
- 2019
- Mô tả vật lý
- 11 trang
- Phân loại Dewey
- 338.9
- Chủ đề
- Economic development--Developing countriesEconomic growth--Developing countriesStock market development--Developing countriesTrade openness--Developing countriesĐộ mở thương mại--Tác động--Các nước đang phát triểnThị trường chứng khoán--Tác động--Các nước đang phát triểnTrade openness--Stock market--Economic growth--Developing countries
- Ngôn ngữ
- Tiếng Việt, Tiếng Anh
Tóm tắt nội dung
Nghiên cứu sử dụng phương pháp S-GMM trên dữ liệu bảng động của 36 quốc gia đang phát triển giai đoạn 2002–2017 để kiểm định tác động của độ mở thương mại và phát triển thị trường chứng khoán đến tăng trưởng kinh tế. Kết quả cho thấy cả độ mở thương mại và phát triển thị trường chứng khoán đều thúc đẩy tăng trưởng, nhưng sự tương tác giữa chúng lại làm giảm tăng trưởng. Ngoài ra, hiệu quả chính phủ và chất lượng luật pháp có tác động tích cực, trong khi lạm phát không có ảnh hưởng rõ rệt
Tình trạng theo từng kho
Biểu ghi này không có bản in nào trong kho.
Thông tin biên mục
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| 001Số kiểm soát | 88016 |
| 005Ngày và thời gian giao dịch lần cuối với biểu ghi | 29/09/2025 · 14:55 |
| 008Các yếu tố dữ liệu có độ dài cố định | 190202s2019 vn |
| 041Mã ngôn ngữ | vie eng |
| 082Ký hiệu xếp giá theo phân loại thập phân dewey | 338.9 |
| 100Tiêu đề chính - Tên cá nhân | Phạm, Thị Hồng Vân, author. |
| 242Nhan đề dịch bởi cơ quan biên mục | Trade Openness, Stock Market Development and Economic Growth in Developing Countries |
| 245Nhan đề chính | Độ mở thương mại, phát triển thị trường chứng khoán và tăng trưởng kinh tế tại các nước đang phát triển / Phạm Thị Hồng Vân. |
| 260Địa chỉ xuất bản, phát hành... (in ấn) | 2019 |
| 300Mô tả vật lý | 11 trang. |
| 520Tóm tắt/chú giải | Nghiên cứu sử dụng phương pháp S-GMM trên dữ liệu bảng động của 36 quốc gia đang phát triển giai đoạn 2002–2017 để kiểm định tác động của độ mở thương mại và phát triển thị trường chứng khoán đến tăng trưởng kinh tế. Kết quả cho thấy cả độ mở thương mại và phát triển thị trường chứng khoán đều thúc đẩy tăng trưởng, nhưng sự tương tác giữa chúng lại làm giảm tăng trưởng. Ngoài ra, hiệu quả chính phủ và chất lượng luật pháp có tác động tích cực, trong khi lạm phát không có ảnh hưởng rõ rệt. |
| 546Phụ chú ngôn ngữ | Tóm tắt bằng tiếng Việt và tiếng Anh. |
| 650Tiêu đề bổ sung chủ đề - thuật ngữ chủ đề |
|
| 653Thuật ngữ chủ đề không kiểm soát | Trade openness Stock market Economic growth Developing countries |
| 773Tài liệu chủ | Kinh tế & phát triển 1859-0012 Số 260 (2/2019), tr. 48-58 |
| 999Bộ sưu tập | Báo, tạp chí |
=001 88016=005 20250929145505.000=008 190202s2019 vn=041 0#$avie $aeng=082 04$a338.9=100 1#$aPhạm, Thị Hồng Vân, $eauthor.=242 10$aTrade Openness, Stock Market Development and Economic Growth in Developing Countries=245 10$aĐộ mở thương mại, phát triển thị trường chứng khoán và tăng trưởng kinh tế tại các nước đang phát triển / $cPhạm Thị Hồng Vân.=260 ##$c2019=300 ##$a11 trang.=520 ##$aNghiên cứu sử dụng phương pháp S-GMM trên dữ liệu bảng động của 36 quốc gia đang phát triển giai đoạn 2002–2017 để kiểm định tác động của độ mở thương mại và phát triển thị trường chứng khoán đến tăng trưởng kinh tế. Kết quả cho thấy cả độ mở thương mại và phát triển thị trường chứng khoán đều thúc đẩy tăng trưởng, nhưng sự tương tác giữa chúng lại làm giảm tăng trưởng. Ngoài ra, hiệu quả chính phủ và chất lượng luật pháp có tác động tích cực, trong khi lạm phát không có ảnh hưởng rõ rệt.=546 ##$aTóm tắt bằng tiếng Việt và tiếng Anh.=650 #0$aEconomic development $zDeveloping countries.=650 #0$aEconomic growth $zDeveloping countries.=650 #0$aStock market development $zDeveloping countries.=650 #0$aTrade openness $zDeveloping countries.=650 #4$aĐộ mở thương mại $xTác động $zCác nước đang phát triển.=650 #4$aThị trường chứng khoán $xTác động $zCác nước đang phát triển.=653 ##$aTrade openness $aStock market $aEconomic growth $aDeveloping countries=773 0#$tKinh tế & phát triển $x1859-0012 $gSố 260 (2/2019), tr. 48-58=LDR 01984nz a2200289n 4500
