VIEN
Thư viện HUFLIT
Bài trích

Ngữ nghĩa của từ 白 trong tiếng Hán và trắng/bạch trong tiếng Việt

Đinh, Thị Hồng, author

Mô tả vật lý
12 trang
Phân loại Dewey
495.15
Ngôn ngữ
Tiếng Việt, Tiếng Anh

Tóm tắt nội dung

Bài viết đối chiếu ngữ nghĩa giữa từ 白 trong tiếng Hán và các từ trắng/bạch trong tiếng Việt

qua đó phân tích sự tương đồng và khác biệt về nghĩa cơ bản, nghĩa mở rộng, cũng như đặc trưng văn hoá trong cách sử dụng

Bản điện tử

Toàn vănPDF · đọc ngay trên trình duyệt
Cần đăng nhậpĐọc

Thông tin biên mục

Thông tinChi tiết
001Số kiểm soát87987
005Ngày và thời gian giao dịch lần cuối với biểu ghi24/09/2025 · 13:12
008Các yếu tố dữ liệu có độ dài cố định250924syyyy vn
041Mã ngôn ngữ
  • vie
  • vie eng
082Ký hiệu xếp giá theo phân loại thập phân dewey495.15
100Tiêu đề chính - Tên cá nhânĐinh, Thị Hồng, author.
242Nhan đề dịch bởi cơ quan biên mụcThe semantics of the Chinese word "bai" and the Vietnamese words "trắng/bạch"
245Nhan đề chínhNgữ nghĩa của từ 白 trong tiếng Hán và trắng/bạch trong tiếng Việt / Đinh Thị Hồng, Nguyễn Thị Thu Trang.
300Mô tả vật lý12 trang.
520Tóm tắt/chú giảiBài viết đối chiếu ngữ nghĩa giữa từ 白 trong tiếng Hán và các từ trắng/bạch trong tiếng Việt; qua đó phân tích sự tương đồng và khác biệt về nghĩa cơ bản, nghĩa mở rộng, cũng như đặc trưng văn hoá trong cách sử dụng.
546Phụ chú ngôn ngữTóm tắt bằng tiếng Việt và tiếng Anh.
650Tiêu đề bổ sung chủ đề - thuật ngữ chủ đề
  • Chinese language--Semantics.
  • Vietnamese language--Semantics.
  • Tiếng Hán--Ngữ nghĩa học.
  • Tiếng Việt--Ngữ nghĩa học.
700Tiêu đề bổ sung - Tên cá nhânNguyễn, Thị Thu Trang, author.
773Tài liệu chủNgôn ngữ 0866-7519 Số 9 (2022), tr. 42-53
999Bộ sưu tậpBài trích