Giáo trình chính theo đề cương chi tiết
Photography : The Key Concepts
Bate, David · United Kingdom : Routledge, 2020
- Nhà xuất bản
- United Kingdom : Routledge, 2020
- ISBN
- 978-0857854933
- Phân loại Dewey
- 770
- Ngôn ngữ
- Tiếng Anh
Tình trạng theo từng kho
| Kho & vị trí | Số bản | Đặt online |
|---|---|---|
| Sư Vạn Hạnh — Thư viện Sư Vạn Hạnh | Còn 3 trên 3 bản | Được |
| Hóc Môn — Thư viện Hóc Môn | Còn 2 trên 2 bản | Không |
Thông tin biên mục
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| 001Số kiểm soát | 87096 |
| 005Ngày và thời gian giao dịch lần cuối với biểu ghi | 17/09/2025 · 17:27 |
| 008Các yếu tố dữ liệu có độ dài cố định | 131203 |
| 020Số sách chuẩn quốc tế ISBN | 978-0857854933 |
| 040Cơ quan tạo biểu ghi biên mục gốc | HUFLITLIB |
| 041Mã ngôn ngữ | eng |
| 044Mã nước xuất bản/sản xuất | uk |
| 082Ký hiệu xếp giá theo phân loại thập phân dewey | 770 B110E |
| 100Tiêu đề chính - Tên cá nhân | Bate, David |
| 245Nhan đề chính | Photography : The Key Concepts / David Bate. |
| 250Lần xuất bản | 2nd edition |
| 260Địa chỉ xuất bản, phát hành... (in ấn) | United Kingdom : Routledge, 2020 |
| 300Mô tả vật lý | 12 pages : color illustrations ; 16x24 cm |
| 526Phụ chú thông tin về chương trình học tập | Quna hệ Quốc tế, Jỹ thuật Nhiếp ảnh - Quay phim, ĐCCT - 2023 |
| 650Tiêu đề bổ sung chủ đề - thuật ngữ chủ đề |
|
| 852Nơi lưu giữ |
|
| 999Bộ sưu tập | Giáo trình chính theo đề cương chi tiết |
=001 87096=005 20250917172748.000=008 131203=020 ##$a978-0857854933=040 ##$aHUFLITLIB=041 0#$aeng=044 ##$auk=082 04$a770 $bB110E=100 1#$aBate, David=245 10$aPhotography : $bThe Key Concepts / $cDavid Bate.=250 ##$a2nd edition=260 ##$aUnited Kingdom : $bRoutledge, $c2020=300 ##$312 pages : $bcolor illustrations ; $c16x24 cm=526 ##$aQuna hệ Quốc tế, $bJỹ thuật Nhiếp ảnh - Quay phim, $iĐCCT - 2023=650 #0$aInternational Relations, -- Photography=650 #4$aQuan hệ quốc tế, -- Nhiếp ảnh=721 ##$aQuan hệ Quốc tế=722 ##$aKỹ thuật Nhiếp ảnh - Quay phim=852 ##$bThư viện Hóc Môn $j100047996, 100047997=852 ##$bThư viện Sư Vạn Hạnh $j100047993, 100047994, 100047995=LDR 01069nz a2200301n 4500

