Giáo trình chính theo đề cương chi tiết
한국어 통사론 입문
수, 최규 · Korean : 박이정 , 2019
- Nhà xuất bản
- Korean : 박이정 , 2019
- Mô tả vật lý
- 380 trang
- ISBN
- 9788962920703
- Phân loại Dewey
- 495.78
- Ngôn ngữ
- Tiếng Hàn
Tình trạng theo từng kho
| Kho & vị trí | Số bản | Đặt online |
|---|---|---|
| Sư Vạn Hạnh — Thư viện Sư Vạn Hạnh | Còn 3 trên 3 bản | Được |
| Hóc Môn — Thư viện Hóc Môn | Còn 2 trên 2 bản | Không |
Thông tin biên mục
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| 001Số kiểm soát | 81484 |
| 005Ngày và thời gian giao dịch lần cuối với biểu ghi | 03/09/2026 · 10:48 |
| 008Các yếu tố dữ liệu có độ dài cố định | 130925 |
| 020Số sách chuẩn quốc tế ISBN | 9788962920703 |
| 040Cơ quan tạo biểu ghi biên mục gốc | Huflit |
| 041Mã ngôn ngữ | kor |
| 044Mã nước xuất bản/sản xuất | ko |
| 082Ký hiệu xếp giá theo phân loại thập phân dewey | 495.78 S506H |
| 100Tiêu đề chính - Tên cá nhân | 수, 최규 |
| 242Nhan đề dịch bởi cơ quan biên mục | Introduction to Korean Syntax / Choi Kyu Su |
| 245Nhan đề chính | 한국어 통사론 입문 / 최규수. |
| 250Lần xuất bản | 3e |
| 260Địa chỉ xuất bản, phát hành... (in ấn) | Korean : 박이정 , 2019 |
| 300Mô tả vật lý | 380 pages : illustrations ; 18x25 cm. |
| 526Phụ chú thông tin về chương trình học tập | Hàn Quốc học, Cú pháp học tiếng Hàn, ĐCCT - 2021 |
| 650Tiêu đề bổ sung chủ đề - thuật ngữ chủ đề |
|
| 852Nơi lưu giữ |
|
| 999Bộ sưu tập | Giáo trình chính theo đề cương chi tiết |
=001 81484=005 20260903104808.000=008 130925=020 ##$a9788962920703=040 ##$aHuflit=041 0#$akor=044 ##$ako=082 04$a495.78 $bS506H=100 1#$a수, 최규=242 10$aIntroduction to Korean Syntax / $cChoi Kyu Su=245 10$a한국어 통사론 입문 / $c최규수.=250 ##$a3e=260 ##$aKorean : $b박이정 , $c2019=300 ##$a380 pages : $billustrations ; $c18x25 cm.=526 0#$aHàn Quốc học, $bCú pháp học tiếng Hàn, $iĐCCT - 2021=650 #0$aGrammar $xKorean language=650 #4$aNgữ pháp ngôn ngữ, $zTiếng Hàn Quốc=721 ##$aĐông Phương học - Ngành Hàn Quốc học=721 ##$aNgôn ngữ Hàn Quốc=722 ##$aCú pháp học Tiếng Hàn=852 ##$bThư viện Hóc Môn $j100046350, 100046351=852 ##$bThư viện Sư Vạn Hạnh $j100046347, 100046348, 100046349=LDR 01152nz a2000325 4500

