Kế toán hành chính sự nghiệp
Đậu, Thị Kim Thoa, TS, Khoa kế toán- Bộ môn kế toán công- trường Đại học Kinh tế TP.HCM, Lê, Thị Cẩm Hồng, NCS.ThS, Khoa kế toán- Bộ môn kế toán công- trường Đại học Kinh tế TP.HCM, Mai, Thị Huyền Minh, PGS.TS, Khoa kế toán- Bộ môn kế toán công- trường Đại học Kinh tế TP.HCM, Phạm, Quang Huy, PGS.TS, Khoa kế toán- Bộ môn kế toán công- trường Đại học Kinh tế TP.HCM, Phan, Thị Thúy Quỳnh, NCS.ThS, Khoa kế toán- Bộ môn kế toán công- trường Đại học Kinh tế TP.HCM · TP.HCM : Kinh tế TP.HCM, 2022
- Nhà xuất bản
- TP.HCM : Kinh tế TP.HCM, 2022
- Mô tả vật lý
- 304 trang
- ISBN
- 9786043460223 (paperback)
- Phân loại Dewey
- 657.835
- Ngôn ngữ
- Tiếng Việt
Tóm tắt nội dung
Tổng quan về kế toán hành chính sự nghiệp
kế toán vốn bằng tiền và các khoản nợ phải thu
kế toán nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ
kế toán tài sản cố định và đầu tư tài chính
kế toán các khoản nợ phải trả, nguồn vốn và các quỹ
kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm dịch vụ
kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả
báo cáo tài chính và báo cáo quyết toán
Tình trạng theo từng kho
| Kho & vị trí | Số bản | Đặt online |
|---|---|---|
| Sư Vạn Hạnh — Thư viện Sư Vạn Hạnh | Còn 5 trên 5 bản | Được |
Thông tin biên mục
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| 001Số kiểm soát | 79844 |
| 005Ngày và thời gian giao dịch lần cuối với biểu ghi | 07/09/2026 · 12:47 |
| 008Các yếu tố dữ liệu có độ dài cố định | 130925 |
| 020Số sách chuẩn quốc tế ISBN | 9786043460223 (paperback) |
| 040Cơ quan tạo biểu ghi biên mục gốc | HUFLITLIB |
| 041Mã ngôn ngữ | vie |
| 044Mã nước xuất bản/sản xuất | vm |
| 082Ký hiệu xếp giá theo phân loại thập phân dewey | 657.835 K250T |
| 242Nhan đề dịch bởi cơ quan biên mục | Administrative and career accounting / Mai Thi Hoang Minh, Pham Quang Huy,...[et.al] |
| 245Nhan đề chính | Kế toán hành chính sự nghiệp / Mai Thị Hoàng Minh, Phạm Quang Huy,...[v.n.n.k] |
| 250Lần xuất bản | Tái bản. |
| 260Địa chỉ xuất bản, phát hành... (in ấn) | TP.HCM : Kinh tế TP.HCM , 2022 |
| 300Mô tả vật lý | 304 trang : minh họa ; 16x24cm. |
| 520Tóm tắt/chú giải | Tổng quan về kế toán hành chính sự nghiệp; kế toán vốn bằng tiền và các khoản nợ phải thu; kế toán nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ; kế toán tài sản cố định và đầu tư tài chính; kế toán các khoản nợ phải trả, nguồn vốn và các quỹ; kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm dịch vụ; kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả; báo cáo tài chính và báo cáo quyết toán |
| 526Phụ chú thông tin về chương trình học tập | Kế toán, Kế toán hành chính sự nghiệp, ĐCCT 2021 - 2023 |
| 650Tiêu đề bổ sung chủ đề - thuật ngữ chủ đề |
|
| 700Tiêu đề bổ sung - Tên cá nhân |
|
| 852Nơi lưu giữ | Thư viện Sư Vạn Hạnh 100045509, 100045510, 100045511, 100045512, 100045513 |
| 999Bộ sưu tập | Giáo trình chính theo đề cương chi tiết |
=001 79844=005 20260907124715.000=008 130925=020 ##$a9786043460223 (paperback)=040 ##$aHUFLITLIB=041 0#$avie=044 ##$avm=082 04$a657.835 $bK250T=242 00$aAdministrative and career accounting / $cMai Thi Hoang Minh, Pham Quang Huy,...[et.al]=245 00$aKế toán hành chính sự nghiệp / $cMai Thị Hoàng Minh, Phạm Quang Huy,...[v.n.n.k]=250 ##$aTái bản.=260 ##$aTP.HCM : $bKinh tế TP.HCM , $c2022=300 ##$a304 trang : $bminh họa ; $c16x24cm.=520 ##$aTổng quan về kế toán hành chính sự nghiệp; kế toán vốn bằng tiền và các khoản nợ phải thu; kế toán nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ; kế toán tài sản cố định và đầu tư tài chính; kế toán các khoản nợ phải trả, nguồn vốn và các quỹ; kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm dịch vụ; kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả; báo cáo tài chính và báo cáo quyết toán=526 0#$aKế toán, $bKế toán hành chính sự nghiệp, $iĐCCT 2021 - 2023=650 #0$aFinance, Public, $xAccounting.=650 #0$aGovernment accounting.=650 #4$aAccounting, $zAdministration=650 #4$aKế toán, $zHành chính=700 1#$aĐậu, Thị Kim Thoa, $cTS, $uKhoa kế toán- Bộ môn kế toán công- trường Đại học Kinh tế TP.HCM=700 1#$aLê, Thị Cẩm Hồng, $cNCS.ThS, $uKhoa kế toán- Bộ môn kế toán công- trường Đại học Kinh tế TP.HCM=700 1#$aMai, Thị Huyền Minh, $cPGS.TS, $uKhoa kế toán- Bộ môn kế toán công- trường Đại học Kinh tế TP.HCM=700 1#$aPhạm, Quang Huy, $cPGS.TS, $uKhoa kế toán- Bộ môn kế toán công- trường Đại học Kinh tế TP.HCM=700 1#$aPhan, Thị Thúy Quỳnh, $cNCS.ThS, $uKhoa kế toán- Bộ môn kế toán công- trường Đại học Kinh tế TP.HCM=721 ##$aKế toán=721 ##$aKiểm toán=722 ##$aKế toán hành chính sự nghiệp=852 ##$bThư viện Sư Vạn Hạnh $j100045509, 100045510, 100045511, 100045512, 100045513=LDR 02440nz a2000397 4500

