Sách, chuyên khảo, tuyển tập
Danh nhân thế giới
Nguyễn Huy Cố, Trần Hữu Nùng · Hà Nội : Thế Giới , 2006
- Nhà xuất bản
- Hà Nội : Thế Giới , 2006
- Phân loại Dewey
- 920
- Chủ đề
- Nhân vật -- Khoa họcNhân vật -- Kỹ thuậtNhân vật -- Nghệ thuậtNhân vật -- Từ điểnNhân vật -- Văn học
- Ngôn ngữ
- Tiếng Việt
Tình trạng theo từng kho
| Kho & vị trí | Số bản | Đặt online |
|---|---|---|
| Sư Vạn Hạnh — Thư viện Sư Vạn Hạnh | Còn 1 trên 1 bản | Được |
| Hóc Môn — Thư viện Hóc Môn | Còn 1 trên 1 bản | Không |
Thông tin biên mục
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| 001Số kiểm soát | 7701 |
| 005Ngày và thời gian giao dịch lần cuối với biểu ghi | 12/12/2013 · 09:57 |
| 008Các yếu tố dữ liệu có độ dài cố định | 131212 |
| 041Mã ngôn ngữ | vie |
| 082Ký hiệu xếp giá theo phân loại thập phân dewey | 920 NG-C |
| 100Tiêu đề chính - Tên cá nhân | Nguyễn Huy Cố |
| 245Nhan đề chính | Danh nhân thế giới / Trần Hữu Nùng |
| 250Lần xuất bản | 1 |
| 260Địa chỉ xuất bản, phát hành... (in ấn) | Hà Nội : Thế Giới , 2006 |
| 300Mô tả vật lý | 732 ; 21 cmcm |
| 653Thuật ngữ chủ đề không kiểm soát |
|
| 700Tiêu đề bổ sung - Tên cá nhân | Trần Hữu Nùng |
| 999Bộ sưu tập | Sách, chuyên khảo, tuyển tập |
=001 7701=005 20131212095713.2=008 131212=041 ##$avie=082 ##$a920 $bNG-C=100 ##$aNguyễn Huy Cố=245 ##$aDanh nhân thế giới / $cTrần Hữu Nùng=250 ##$a1=260 ##$aHà Nội : $bThế Giới , $c2006=300 ##$a732 ; $c21 cmcm=653 ##$aNhân vật -- Khoa học=653 ##$aNhân vật -- Kỹ thuật=653 ##$aNhân vật -- Nghệ thuật=653 ##$aNhân vật -- Từ điển=653 ##$aNhân vật -- Văn học=700 ##$aTrần Hữu Nùng=841 ##$bKho 1 $j100023909=841 ##$bKho Hóc Môn $j100023908=LDR 00730nz a2200253n 4500
