Sách, chuyên khảo, tuyển tập
Địa lý nhân sinh : A geography of human life
Tsunesaburo Makiguchi · TPHCM : Thành phố Hồ Chí Minh, 2004
- Nhà xuất bản
- TPHCM : Thành phố Hồ Chí Minh, 2004
- Mô tả vật lý
- 358 trang
- ISBN
- 1-880192-42-X
- Phân loại Dewey
- 910
- Ngôn ngữ
- Tiếng Việt
Tình trạng theo từng kho
| Kho & vị trí | Số bản | Đặt online |
|---|---|---|
| Sư Vạn Hạnh — Thư viện Sư Vạn Hạnh | Còn 1 trên 1 bản | Được |
| Hóc Môn — Thư viện Hóc Môn | Còn 19 trên 19 bản | Không |
Thông tin biên mục
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| 001Số kiểm soát | 6692 |
| 005Ngày và thời gian giao dịch lần cuối với biểu ghi | 24/10/2016 · 10:02 |
| 008Các yếu tố dữ liệu có độ dài cố định | 131204 |
| 020Số sách chuẩn quốc tế ISBN | 1-880192-42-X |
| 041Mã ngôn ngữ | vie |
| 082Ký hiệu xếp giá theo phân loại thập phân dewey | 910 TS-M |
| 100Tiêu đề chính - Tên cá nhân | Tsunesaburo Makiguchi |
| 245Nhan đề chính | Địa lý nhân sinh = A geography of human life |
| 250Lần xuất bản | 1 |
| 260Địa chỉ xuất bản, phát hành... (in ấn) | TPHCM : Thành phố Hồ Chí Minh , 2004 |
| 300Mô tả vật lý | 358tr ; 24cm |
| 653Thuật ngữ chủ đề không kiểm soát |
|
| 999Bộ sưu tập | Sách, chuyên khảo, tuyển tập |
=001 6692=005 20161024100221.2=008 131204=020 ##$a1-880192-42-X=041 ##$avie=082 ##$a910 $bTS-M=100 ##$aTsunesaburo Makiguchi=245 ##$aĐịa lý nhân sinh = $bA geography of human life=250 ##$a1=260 ##$aTPHCM : $bThành phố Hồ Chí Minh , $c2004=300 ##$a358tr ; $c24cm=653 ##$aĐịa lý=653 ##$aNhân vật -- Giáo dục=841 ##$bKho 1 $j100021471=841 ##$bKho Hóc Môn $j100021469, 100021470, 100021472, 100021473, 100021474, 100021475, 100021476, 100021477, 100021478, 100021479, 100021480, 100021481, 100021482, 100021483, 100021484, 100021485, 100021486, 100021487, 100021488=LDR 00791nz a2200217n 4500

