Giáo trình chính theo đề cương chi tiết
Phương pháp mới Phiên dịch - Biên dịch Anh - Việt, Việt - Anh .Cuốn 2
Nguyễn, Đức Châu · TPHCM : Trẻ, 2004
- Nhà xuất bản
- TPHCM : Trẻ, 2004
- Mô tả vật lý
- 245 trang
- Phân loại Dewey
- 428.02
- Ngôn ngữ
- Tiếng Việt
Tình trạng theo từng kho
| Kho & vị trí | Số bản | Đặt online |
|---|---|---|
| Sư Vạn Hạnh — Thư viện Sư Vạn Hạnh | Còn 1 trên 1 bản | Được |
| Hóc Môn — Thư viện Hóc Môn | Còn 3 trên 3 bản | Không |
| Ba Gia — Thư viện Ba Gia | Còn 1 trên 1 bản | Không |
Thông tin biên mục
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| 001Số kiểm soát | 58271 |
| 005Ngày và thời gian giao dịch lần cuối với biểu ghi | 14/07/2026 · 16:53 |
| 008Các yếu tố dữ liệu có độ dài cố định | 130925 |
| 040Cơ quan tạo biểu ghi biên mục gốc | HUFLIT |
| 041Mã ngôn ngữ | vie |
| 044Mã nước xuất bản/sản xuất | vm |
| 082Ký hiệu xếp giá theo phân loại thập phân dewey | 428.02 NG527C |
| 100Tiêu đề chính - Tên cá nhân | Nguyễn, Đức Châu |
| 242Nhan đề dịch bởi cơ quan biên mục | A New Method of English-Vietnamese and Vietnamese-English Translation and Interpreting. Volume 2 / Nguyễn Đức Châu. |
| 245Nhan đề chính | Phương pháp mới Phiên dịch - Biên dịch Anh - Việt, Việt - Anh. Cuốn 2 / Nguyễn Đức Châu. |
| 250Lần xuất bản | 1 |
| 260Địa chỉ xuất bản, phát hành... (in ấn) | TPHCM : Trẻ , 2004 (2004) |
| 300Mô tả vật lý | 245 trang ; 15x21cm. 1 CD |
| 526Phụ chú thông tin về chương trình học tập |
|
| 653Thuật ngữ chủ đề không kiểm soát |
|
| 852Nơi lưu giữ |
|
| 999Bộ sưu tập | Giáo trình chính theo đề cương chi tiết |
=001 58271=005 20260714165341.000=008 130925=040 ##$aHUFLIT=041 1#$avie=044 ##$avm=082 04$a428.02 $bNG527C=100 1#$aNguyễn, Đức Châu=242 10$aA New Method of English-Vietnamese and Vietnamese-English Translation and Interpreting. $nVolume 2 / $cNguyễn Đức Châu.=245 10$aPhương pháp mới Phiên dịch - Biên dịch Anh - Việt, Việt - Anh. $nCuốn 2 / $cNguyễn Đức Châu.=250 ##$a1=260 ##$aTPHCM : $bTrẻ , $c2004 $g(2004)=300 ##$a245 trang ; $c15x21cm. $e1 CD=526 0#$aNgôn ngữ Anh, $bBiên dịch Anh - Việt 2, $iĐCCT - 2019=526 0#$aNgôn ngữ Anh, $bPhiên dịch Anh - Việt 2, $iĐCCT - 2019-2021=653 #4$aBiên dịch và phiên dịch=653 #4$aPhiên dịch và dịch thuật=721 ##$aNgôn ngữ Anh=722 ##$aBiên dịch Anh - Việt 2=722 ##$aPhiên dịch Anh - Việt 2=852 ##$bThư viện Ba Gia $j100041502=852 ##$bThư viện Hóc Môn $j100041504, 100041505, 100041506=852 ##$bThư viện Sư Vạn Hạnh $j100041503=LDR 01368nz a2200349n 4500

