Sách, chuyên khảo, tuyển tập
Dịch vụ Logistics Việt Nam : Thực trạng và triển vọng phát triển sau khi gia nhập WTO, Sách chuyên khảo
Nhan, Cẩm Trí · Hà Nội : Lao Động , 2015
- Nhà xuất bản
- Hà Nội : Lao Động , 2015
- Mô tả vật lý
- 235 trang
- ISBN
- 9786045947319
- Phân loại Dewey
- 388.04
- Ngôn ngữ
- Tiếng Việt
Tình trạng theo từng kho
| Kho & vị trí | Số bản | Đặt online |
|---|---|---|
| Sư Vạn Hạnh — Thư viện Sư Vạn Hạnh | Còn 2 trên 2 bản | Được |
| Hóc Môn — Thư viện Hóc Môn | Còn 3 trên 3 bản | Không |
Thông tin biên mục
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| 001Số kiểm soát | 58053 |
| 005Ngày và thời gian giao dịch lần cuối với biểu ghi | 28/03/2019 · 14:54 |
| 008Các yếu tố dữ liệu có độ dài cố định | 130925 |
| 020Số sách chuẩn quốc tế ISBN | 9786045947319 |
| 040Cơ quan tạo biểu ghi biên mục gốc | Huflit |
| 041Mã ngôn ngữ | Vie |
| 044Mã nước xuất bản/sản xuất | vm |
| 082Ký hiệu xếp giá theo phân loại thập phân dewey | 388.04 NH105 |
| 100Tiêu đề chính - Tên cá nhân | Nhan, Cẩm Trí , TS |
| 245Nhan đề chính | Dịch vụ Logistics Việt Nam : Thực trạng và triển vọng phát triển sau khi gia nhập WTO, Sách chuyên khảo / Nhan Cẩm Trí. |
| 250Lần xuất bản | 1 |
| 260Địa chỉ xuất bản, phát hành... (in ấn) | Hà Nội : Lao Động , 2015 (quý IV-2015) |
| 300Mô tả vật lý | 235 trang ; biểu đồ ; 14x21cm. |
| 650Tiêu đề bổ sung chủ đề - thuật ngữ chủ đề | Việt Nam--Hội nhập kinh tế. |
| 653Thuật ngữ chủ đề không kiểm soát |
|
| 999Bộ sưu tập | Sách, chuyên khảo, tuyển tập |
=001 58053=005 20190328145412.000=008 130925=020 ##$a9786045947319=040 ##$aHuflit=041 1#$aVie=044 ##$avm=082 0#$a388.04 $bNH105=100 1#$aNhan, Cẩm Trí , $cTS=245 10$aDịch vụ Logistics Việt Nam : $bThực trạng và triển vọng phát triển sau khi gia nhập WTO, $pSách chuyên khảo / $cNhan Cẩm Trí.=250 ##$a1=260 ##$aHà Nội : $bLao Động , $c2015 $g(quý IV-2015)=300 ##$a235 trang ; $bbiểu đồ ; $c14x21cm.=650 #4$aViệt Nam--Hội nhập kinh tế.=653 ##$aDịch vụ Logistics=653 ##$aLogistics=841 ##$bKho 1 $j100041433, 100041434, 100041435=841 ##$bKho Hóc Môn $j100041436, 100041437=LDR 00960nz a2200289n 4500

