VIEN
Thư viện HUFLIT
Tài liệu tham khảo theo đề cương chi tiết

Cryptography : theory and practice

Stinson, Douglas R, 1956, (Douglas Robert) · Boca Raton : Chapman & Hall/CRC, 2006

Nhà xuất bản
Boca Raton : Chapman & Hall/CRC, 2006
Mô tả vật lý
593 trang
ISBN
9781584885085 (pbk. : alk. paper)
Phân loại Dewey
005.82
Ngôn ngữ
Tiếng Anh

Tình trạng theo từng kho

Kho & vị tríSố bảnĐặt online
Sư Vạn Hạnh — Thư viện Sư Vạn HạnhCòn 1 trên 1 bảnĐược
Hóc Môn — Thư viện Hóc MônCòn 1 trên 1 bảnKhông

Thông tin biên mục

Thông tinChi tiết
001Số kiểm soát53606
005Ngày và thời gian giao dịch lần cuối với biểu ghi15/11/2023 · 16:43
008Các yếu tố dữ liệu có độ dài cố định20171120
020Số sách chuẩn quốc tế ISBN9781584885085 (pbk. : alk. paper)
041Mã ngôn ngữeng
044Mã nước xuất bản/sản xuấtxxu
050Ký hiệu xếp giá theo phân loại thư viện quốc hội hoa kỳQA268 .S75 2006
082Ký hiệu xếp giá theo phân loại thập phân dewey005.82 ST312-O
100Tiêu đề chính - Tên cá nhânStinson, Douglas R. 1956- (Douglas Robert),
245Nhan đề chínhCryptography : theory and practice / Douglas R. Stinson.
250Lần xuất bản3rd ed.
260Địa chỉ xuất bản, phát hành... (in ấn)Boca Raton : Chapman & Hall/CRC, 2006
300Mô tả vật lý593 p. : ill. ; 25 cm.
440Thông tin tùng thư/tiêu đề bổ sung - tên tùng thưThe CRC Press series on discrete mathematics and its applications.
504Phụ chú thư mục v.v...Includes bibliographical references (p. 561-582) and index.
526Phụ chú thông tin về chương trình học tậpCông Nghệ Thông Tin, Kỹ thuật mật mã , ĐCCT - 2019
650Tiêu đề bổ sung chủ đề - thuật ngữ chủ đề
  • Coding theory.
  • Cryptography.
852Nơi lưu giữ
  • Thư viện Hóc Môn 100040701
  • Thư viện Sư Vạn Hạnh 100040702
999Bộ sưu tậpTài liệu tham khảo theo đề cương chi tiết