Giáo trình chính theo đề cương chi tiết
26 chuẩn mực kế toán Việt Nam
Bộ Tài Chính · Hà Nội : Tài Chính, 2015
- Nhà xuất bản
- Hà Nội : Tài Chính, 2015
- Mô tả vật lý
- 447 trang
- ISBN
- 9786047912254 (bìa mềm)
- Phân loại Dewey
- 332.01
- Chủ đề
- Accounting--Law and legislation--VietnamAccounting--Standards--VietnamKế toán--Luật và pháp chế--Việt NamKế toán--Tiêu chuẩn--Việt Nam
- Ngôn ngữ
- Tiếng Việt
Tình trạng theo từng kho
| Kho & vị trí | Số bản | Đặt online |
|---|---|---|
| Sư Vạn Hạnh — Thư viện Sư Vạn Hạnh | Còn 2 trên 2 bản | Được |
| Hóc Môn — Thư viện Hóc Môn | Còn 3 trên 3 bản | Không |
Thông tin biên mục
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| 001Số kiểm soát | 51664 |
| 005Ngày và thời gian giao dịch lần cuối với biểu ghi | 07/09/2026 · 13:24 |
| 008Các yếu tố dữ liệu có độ dài cố định | 120904 |
| 020Số sách chuẩn quốc tế ISBN | 9786047912254 (bìa mềm) |
| 040Cơ quan tạo biểu ghi biên mục gốc | $AHUFLIT |
| 041Mã ngôn ngữ | vie |
| 044Mã nước xuất bản/sản xuất | vm |
| 082Ký hiệu xếp giá theo phân loại thập phân dewey | 332.01 B450C |
| 110Tiêu đề chính – Tên tập thể | Bộ Tài Chính |
| 242Nhan đề dịch bởi cơ quan biên mục | 26 Vietnamese Accounting Standards / Ministry of Finance. |
| 245Nhan đề chính | 26 chuẩn mực kế toán Việt Nam / Bộ Tài Chính. |
| 250Lần xuất bản | 1 |
| 260Địa chỉ xuất bản, phát hành... (in ấn) | Hà Nội : Tài Chính , 2015 |
| 300Mô tả vật lý | 447tr ; 24cm |
| 526Phụ chú thông tin về chương trình học tập |
|
| 650Tiêu đề bổ sung chủ đề - thuật ngữ chủ đề |
|
| 852Nơi lưu giữ |
|
| 999Bộ sưu tập | Giáo trình chính theo đề cương chi tiết |
=001 51664=005 20260907132431.000=008 120904=020 ##$a9786047912254 (bìa mềm)=040 ##$AHUFLIT=041 0#$avie=044 ##$avm=082 04$a332.01 $bB450C=110 1#$aBộ Tài Chính=242 00$a26 Vietnamese Accounting Standards / $cMinistry of Finance.=245 00$a26 chuẩn mực kế toán Việt Nam / $cBộ Tài Chính.=250 ##$a1=260 ##$aHà Nội : $bTài Chính , $c2015=300 ##$a447tr ; $c24cm=526 0#$aKế toán, $bChuẩn mực kế toán Việt Nam, $iĐCCT - 2019=526 0#$aKế toán, $bKế toán tài chính, $c4, $iĐCCT - 2019=526 0#$aQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, $bNguyên lý kế toán, $iĐCCT-2020=526 0#$aQuản trị khách sạn, $bNguyên lý kế toán, $iĐCCT - 2020-2021=650 #0$aAccounting $xLaw and legislation $zVietnam.=650 #0$aAccounting $xStandards $zVietnam.=650 #4$aKế toán--Luật và pháp chế $zViệt Nam.=650 #4$aKế toán--Tiêu chuẩn $zViệt Nam.=721 ##$aKế toán=721 ##$aQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành=721 ##$aQuản trị khách sạn=721 ##$aTài chính - Ngân hàng=722 ##$aChuẩn mực kế toán Việt Nam=722 ##$aKế toán ngân hàng=722 ##$aKế toán tài chính 4=722 ##$aNguyên lý kế toán=852 ##$bThư viện Hóc Môn $j100039795, 100039796, 100039797=852 ##$bThư viện Sư Vạn Hạnh $j100039794, 100039798=LDR 01648nz a2200421n 4500

