Sách, chuyên khảo, tuyển tập
900 mẫu câu đàm thoại trong ngành du lịch : Dùng kèm với 2 băng cassette
Nguyễn Trung Tánh · TPHCM : Thành phố Hồ Chí Minh, 2003
- Nhà xuất bản
- TPHCM : Thành phố Hồ Chí Minh, 2003
- Mô tả vật lý
- 407 trang
- Phân loại Dewey
- 428.22
- Chủ đề
- English language--Textbooks for foreign speakersEnglish language--Conversation and phrase books (for tourism industry employees)Tiếng Anh--Sách giáo khoa cho người nói tiếng nước ngoàiTiếng Anh--Đàm thoại và mẫu câu (cho nhân viên ngành du lịch)
- Ngôn ngữ
- Tiếng Anh
Tình trạng theo từng kho
| Kho & vị trí | Số bản | Đặt online |
|---|---|---|
| Sư Vạn Hạnh — Thư viện Sư Vạn Hạnh | Còn 3 trên 3 bản | Được |
| Hóc Môn — Thư viện Hóc Môn | Còn 7 trên 7 bản | Không |
Thông tin biên mục
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| 001Số kiểm soát | 4994 |
| 005Ngày và thời gian giao dịch lần cuối với biểu ghi | 24/12/2016 · 10:14 |
| 008Các yếu tố dữ liệu có độ dài cố định | 151225 |
| 041Mã ngôn ngữ | Eng |
| 082Ký hiệu xếp giá theo phân loại thập phân dewey | 428.22 TT164 |
| 100Tiêu đề chính - Tên cá nhân | Nguyễn Trung Tánh |
| 245Nhan đề chính | 900 mẫu câu đàm thoại trong ngành du lịch : Dùng kèm với 2 băng cassette / Nguyễn Trung Tánh, Nguyễn Trí Lợi, Phạm Tấn Quyền |
| 250Lần xuất bản | 1 |
| 260Địa chỉ xuất bản, phát hành... (in ấn) | TPHCM : Thành phố Hồ Chí Minh , 2003 |
| 300Mô tả vật lý | 407tr. ; 20.5cm |
| 650Tiêu đề bổ sung chủ đề - thuật ngữ chủ đề |
|
| 700Tiêu đề bổ sung - Tên cá nhân |
|
| 999Bộ sưu tập | Sách, chuyên khảo, tuyển tập |
=001 4994=005 20161224101454.7=008 151225=041 1#$aEng=082 0#$a428.22 $bTT164=100 1#$aNguyễn Trung Tánh=245 10$a900 mẫu câu đàm thoại trong ngành du lịch : $bDùng kèm với 2 băng cassette / $cNguyễn Trung Tánh, Nguyễn Trí Lợi, Phạm Tấn Quyền=250 ##$a1=260 ##$aTPHCM : $bThành phố Hồ Chí Minh , $c2003=300 ##$a407tr. ; $c20.5cm=650 #0$aEnglish language $vTextbooks for foreign speakers.=650 #0$aEnglish language $xConversation and phrase books (for tourism industry employees)=650 #4$aTiếng Anh $vSách giáo khoa cho người nói tiếng nước ngoài.=650 #4$aTiếng Anh $xĐàm thoại và mẫu câu (cho nhân viên ngành du lịch)=700 1#$aNguyễn, Trí Lợi.=700 1#$aPhạm, Tấn Quyền.=841 ##$bKho 1 $j100015998, 100015999, 100016000=841 ##$bKho Hóc Môn $j100016001, 100016002, 100016003, 100016004, 100016005, 100016006, 100016007=LDR 01116nz a2200253n 4500
