Sách, chuyên khảo, tuyển tập
Visual arts in Asean: Continuity and Change
Bujang Haji Abdul Ghani Haji · Kuala Lumpur : ASEAN committee, 2001
- Nhà xuất bản
- Kuala Lumpur : ASEAN committee, 2001
- Mô tả vật lý
- 240 trang
- ISBN
- 983-9572-34-2
- Phân loại Dewey
- 337.15
- Ngôn ngữ
- Tiếng Anh
Tình trạng theo từng kho
| Kho & vị trí | Số bản | Đặt online |
|---|---|---|
| Hóc Môn — Thư viện Hóc Môn | Còn 1 trên 1 bản | Không |
Thông tin biên mục
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| 001Số kiểm soát | 4220 |
| 005Ngày và thời gian giao dịch lần cuối với biểu ghi | 09/12/2013 · 13:39 |
| 008Các yếu tố dữ liệu có độ dài cố định | 131209 |
| 020Số sách chuẩn quốc tế ISBN | 983-9572-34-2 |
| 041Mã ngôn ngữ | eng |
| 082Ký hiệu xếp giá theo phân loại thập phân dewey | 337.15 B932 |
| 100Tiêu đề chính - Tên cá nhân | Bujang Haji Abdul Ghani Haji |
| 245Nhan đề chính | Visual arts in Asean: Continuity and Change / Wiyoso Yudoseputro. |
| 250Lần xuất bản | 1 |
| 260Địa chỉ xuất bản, phát hành... (in ấn) | Kuala Lumpur : ASEAN committee , 2001 |
| 300Mô tả vật lý | 240 iv ; 30 cmcm |
| 653Thuật ngữ chủ đề không kiểm soát |
|
| 700Tiêu đề bổ sung - Tên cá nhân | Wiyoso Yudoseputro |
| 999Bộ sưu tập | Sách, chuyên khảo, tuyển tập |
=001 4220=005 20131209133927.4=008 131209=020 ##$a983-9572-34-2=041 ##$aeng=082 ##$a337.15 $bB932=100 ##$aBujang Haji Abdul Ghani Haji=245 ##$aVisual arts in Asean: Continuity and Change / $cWiyoso Yudoseputro.=250 ##$a1=260 ##$aKuala Lumpur : $bASEAN committee , $c2001=300 ##$a240 iv ; $c30 cmcm=653 ##$aNghệ thuật=653 ##$aTổ chức -- ASEAN=700 ##$aWiyoso Yudoseputro=841 ##$bKho 1 $j100013011=LDR 00612nz a2200217n 4500
