Sách, chuyên khảo, tuyển tập
Di sản văn hóa phi vật thể miệt vườn huyện Chợ Lách
Trần, Ngọc Tam, Lư, Văn Hội, Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam · Hà Nội : Khoa học Xã hội, 2015
- Nhà xuất bản
- Hà Nội : Khoa học Xã hội, 2015
- Mô tả vật lý
- 207 trang
- Phân loại Dewey
- 398.095
- Chủ đề
- Văn hóa phi vật thểFolklore -- VietnamHuyện Chợ LáchVăn hóa dân gian -- Việt NamBến Tre (Việt Nam) -- Đời sống xã hội và tập quán
- Ngôn ngữ
- Tiếng Việt
Tình trạng theo từng kho
| Kho & vị trí | Số bản | Đặt online |
|---|---|---|
| Hóc Môn — Thư viện Hóc Môn | Còn 1 trên 1 bản | Không |
Thông tin biên mục
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| 001Số kiểm soát | 40906 |
| 005Ngày và thời gian giao dịch lần cuối với biểu ghi | 25/12/2015 · 10:17 |
| 008Các yếu tố dữ liệu có độ dài cố định | 131210 |
| 041Mã ngôn ngữ | vie |
| 082Ký hiệu xếp giá theo phân loại thập phân dewey | 398.095 TR121T |
| 100Tiêu đề chính - Tên cá nhân | Trần, Ngọc Tam, chủ biên. |
| 245Nhan đề chính | Di sản văn hóa phi vật thể miệt vườn huyện Chợ Lách / Trần Ngọc Tam chủ biên ; Lư Văn Hội biên soạn. |
| 260Địa chỉ xuất bản, phát hành... (in ấn) | Hà Nội : Khoa học Xã hội, 2015 |
| 300Mô tả vật lý | 207 tr. ; ảnh ; 21 cm. |
| 500Phụ chú chung | Dự án công bố, phổ biến tài sản văn hóa, văn nghệ dân gian Việt Nam. |
| 541Phụ chú về nguồn bổ sung trực tiếp | Tặng |
| 650Tiêu đề bổ sung chủ đề - thuật ngữ chủ đề |
|
| 700Tiêu đề bổ sung - Tên cá nhân | Lư, Văn Hội, biên soạn. |
| 710Tiêu đề bổ sung - Tên tập thể | Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam. |
| 999Bộ sưu tập | Sách, chuyên khảo, tuyển tập |
=001 40906=005 20151225101726.9=008 131210=041 ##$avie=082 04$a398.095 $bTR121T=100 1#$aTrần, Ngọc Tam, $echủ biên.=245 10$aDi sản văn hóa phi vật thể miệt vườn huyện Chợ Lách / $cTrần Ngọc Tam chủ biên ; Lư Văn Hội biên soạn.=260 ##$aHà Nội : $bKhoa học Xã hội, $c2015=300 ##$a207 tr. ; $bảnh ; $c21 cm.=500 ##$aDự án công bố, phổ biến tài sản văn hóa, văn nghệ dân gian Việt Nam.=541 ##$aTặng=650 ##$aVăn hóa phi vật thể=650 #0$aFolklore $zVietnam.=650 #0$aHuyện Chợ Lách=650 #4$aVăn hóa dân gian $zViệt Nam.=650 #7$aBến Tre (Việt Nam) $xĐời sống xã hội và tập quán. $2btđcđtvkhth=700 1#$aLư, Văn Hội, $ebiên soạn.=710 2#$aHội Văn nghệ dân gian Việt Nam.=841 ##$bKho Hóc Môn $j300001289=LDR 01091nz a2200289n 4500

