Sách, chuyên khảo, tuyển tập
Thơ và dân ca tình yêu dân tộc Thái Mường So
Đỗ, Thị Tác, Hà, Mạnh Phong, Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam · Hà Nội : Khoa học Xã hội, 2015
- Nhà xuất bản
- Hà Nội : Khoa học Xã hội, 2015
- Mô tả vật lý
- 278 trang
- Phân loại Dewey
- 398.2
- Chủ đề
- Dân tộc Thía Mường SoDân tộc Thái -- Dân ca tình yêuDân tộc Thái -- ThơVăn học dân gian -- Việt Nam
- Ngôn ngữ
- Tiếng Việt
Tình trạng theo từng kho
| Kho & vị trí | Số bản | Đặt online |
|---|---|---|
| Hóc Môn — Thư viện Hóc Môn | Còn 1 trên 1 bản | Không |
Thông tin biên mục
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| 001Số kiểm soát | 40162 |
| 005Ngày và thời gian giao dịch lần cuối với biểu ghi | 14/10/2015 · 14:37 |
| 008Các yếu tố dữ liệu có độ dài cố định | 131210 |
| 041Mã ngôn ngữ | vie |
| 082Ký hiệu xếp giá theo phân loại thập phân dewey | 398.2 TH460V |
| 245Nhan đề chính | Thơ và dân ca tình yêu dân tộc Thái Mường So / Hà Mạnh Phong, Đỗ Thị Tác sưu tầm, biên dịch. |
| 260Địa chỉ xuất bản, phát hành... (in ấn) | Hà Nội : Khoa học Xã hội, 2015 |
| 300Mô tả vật lý | 278tr. ; 21cm. |
| 500Phụ chú chung | Dự án công bố, phổ biến tài sản văn hóa, văn nghệ dân gian Việt Nam. |
| 541Phụ chú về nguồn bổ sung trực tiếp | Tặng |
| 650Tiêu đề bổ sung chủ đề - thuật ngữ chủ đề |
|
| 700Tiêu đề bổ sung - Tên cá nhân |
|
| 710Tiêu đề bổ sung - Tên tập thể | Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam. |
| 999Bộ sưu tập | Sách, chuyên khảo, tuyển tập |
=001 40162=005 20151014143731.0=008 131210=041 ##$avie=082 04$a398.2 $bTH460V=245 00$aThơ và dân ca tình yêu dân tộc Thái Mường So / $cHà Mạnh Phong, Đỗ Thị Tác sưu tầm, biên dịch.=260 ##$aHà Nội : $bKhoa học Xã hội, $c2015=300 ##$a278tr. ; $c21cm.=500 ##$aDự án công bố, phổ biến tài sản văn hóa, văn nghệ dân gian Việt Nam.=541 ##$aTặng=650 #0$aDân tộc Thía Mường So=650 #4$aDân tộc Thái $xDân ca tình yêu.=650 #4$aDân tộc Thái $xThơ.=650 #4$aVăn học dân gian $zViệt Nam.=700 1#$aĐỗ, Thị Tác, $esưu tầm, biên dịch.=700 1#$aHà, Mạnh Phong, $esưu tầm, biên dịch.=710 #2$aHội Văn nghệ dân gian Việt Nam.=841 ##$bKho Hóc Môn $j300001171=LDR 01020nz a2200277n 4500

