VIEN
Thư viện HUFLIT
Sách, chuyên khảo, tuyển tập

中国百年传记经典 . 第三集

萧,关鸿 (Tiêu, Quang Hồng), 萧关鸿 · 上海 : 东方出版中心 , 1999年

Nhà xuất bản
上海 : 东方出版中心 , 1999年
Phân loại Dewey
895.1
Ngôn ngữ
Tiếng Trung

Tình trạng theo từng kho

Kho & vị tríSố bảnĐặt online
Hóc Môn — Kho 6ACòn 1 trên 1 bảnĐược

Thông tin biên mục

Thông tinChi tiết
001Số kiểm soát2577
005Ngày và thời gian giao dịch lần cuối với biểu ghi03/08/2023 · 17:45
008Các yếu tố dữ liệu có độ dài cố định230623
040Cơ quan tạo biểu ghi biên mục gốcHuflit
041Mã ngôn ngữchi
044Mã nước xuất bản/sản xuấtcc
082Ký hiệu xếp giá theo phân loại thập phân dewey895.1 T309H
100Tiêu đề chính - Tên cá nhân萧,关鸿 (Tiêu, Quang Hồng)
242Nhan đề dịch bởi cơ quan biên mụcBiên niên sử cổ điển Trung Quốc [Biên niên sử Trung Hoa Kinh điển]. Tập 3 / Tiêu Quang Hồng
245Nhan đề chính中国百年传记经典 . 第三集 / 萧关鸿
246Dạng khác của nhan đềZhōngGuó BǎiNián ZhuànJì JīngDiǎn. dì sān jí / Xiāo Guānhóng
250Lần xuất bản第一版
260Địa chỉ xuất bản, phát hành... (in ấn)上海 : 东方出版中心 , 1999年
300Mô tả vật lý720 页 ; 14x20 厘米
546Phụ chú ngôn ngữ用汉字书写的内容 (Nội dung viết bằng tiếng Trung Quốc)
650Tiêu đề bổ sung chủ đề - thuật ngữ chủ đề
  • 历史 - 中国
  • 文学 - 中国
653Thuật ngữ chủ đề không kiểm soát
  • Lịch sử - Trung Quốc
  • Văn học - Trung Hoa
700Tiêu đề bổ sung - Tên cá nhân萧关鸿 (Xiāo GuānHóng)
720Tiêu đề bổ sung - tên chưa kiểm soátTiêu Quang Hồng (萧关鸿)
800Tiêu đề bổ sung cho tùng thư - Tên cá nhân[编年史是过去一段时间发生的事件或事件的记录,编年史可以按一年、十年、一个世纪或千年收集。 编年史将记录所有可选的选集信息,无论其类型如何,例如:体育、政治、自然灾害、经济......专业类型。]
810Tiêu đề bổ sung cho tùng thư – Tên tập thể[本书收录了20世纪40年代至60年代发表的优秀作品10篇.] [Tập này tập hợp 10 tác phẩm xuất sắc được xuất bản từ những năm 1940 đến những năm 1960.]
850Tổ chức lưu giữ[东方出版中心] [Trung tâm xuất bản Phương đông]
852Nơi lưu giữKho 6A 100007440
999Bộ sưu tậpSách, chuyên khảo, tuyển tập