Sách, chuyên khảo, tuyển tập
中国百年传记经典 . 第一卷
萧,关鸿 (Tiêu, Quang Hồng), 萧关鸿 · 上海 : 东方出版中心 , 1999年
- Nhà xuất bản
- 上海 : 东方出版中心 , 1999年
- ISBN
- 7-80627311-5
- Phân loại Dewey
- 895.1
- Ngôn ngữ
- Tiếng Trung
Tình trạng theo từng kho
| Kho & vị trí | Số bản | Đặt online |
|---|---|---|
| Hóc Môn — Kho 6A | Còn 1 trên 1 bản | Được |
Thông tin biên mục
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| 001Số kiểm soát | 2575 |
| 005Ngày và thời gian giao dịch lần cuối với biểu ghi | 03/08/2023 · 17:27 |
| 008Các yếu tố dữ liệu có độ dài cố định | 230623 |
| 020Số sách chuẩn quốc tế ISBN | 7-80627311-5 |
| 040Cơ quan tạo biểu ghi biên mục gốc | Huflit |
| 041Mã ngôn ngữ | chi |
| 044Mã nước xuất bản/sản xuất | cc |
| 082Ký hiệu xếp giá theo phân loại thập phân dewey | 895.1 T309H |
| 100Tiêu đề chính - Tên cá nhân | 萧,关鸿 (Tiêu, Quang Hồng) |
| 242Nhan đề dịch bởi cơ quan biên mục | Biên niên sử cổ điển Trung Quốc [Biên niên sử Trung Hoa Kinh điển]. Tập 1 / Tiêu Quang Hồng |
| 245Nhan đề chính | 中国百年传记经典 . 第一卷 / 萧关鸿 |
| 246Dạng khác của nhan đề | ZhōngGuó BǎiNián ZhuànJì JīngDiǎn. dì yī juàn / Xiāo Guānhóng |
| 250Lần xuất bản | 第一版 |
| 260Địa chỉ xuất bản, phát hành... (in ấn) | 上海 : 东方出版中心 , 1999年 |
| 300Mô tả vật lý | 538 页 ; 14x20 厘米 |
| 546Phụ chú ngôn ngữ | 用汉字书写的内容 (Nội dung viết bằng tiếng Trung Quốc) |
| 650Tiêu đề bổ sung chủ đề - thuật ngữ chủ đề |
|
| 653Thuật ngữ chủ đề không kiểm soát |
|
| 700Tiêu đề bổ sung - Tên cá nhân | 萧关鸿 (Xiāo GuānHóng) |
| 720Tiêu đề bổ sung - tên chưa kiểm soát | Tiêu Quang Hồng (萧关鸿) |
| 800Tiêu đề bổ sung cho tùng thư - Tên cá nhân | [编年史是过去一段时间发生的事件或事件的记录,编年史可以按一年、十年、一个世纪或千年收集。 编年史将记录所有可选的选集信息,无论其类型如何,例如:体育、政治、自然灾害、经济......专业类型。] |
| 810Tiêu đề bổ sung cho tùng thư – Tên tập thể | [本卷收录了梁启超的《李鸿章传》等11篇经典传记作品. ] [Tập này chứa 11 tác phẩm tiểu sử kinh điển bao gồm "Tiểu sử Lý Hồng Chương (Li Hongzhang)" của Lương Kỳ Siêu (Liang Qichao) ] |
| 850Tổ chức lưu giữ | [东方出版中心] [Trung tâm xuất bản Phương đông] |
| 852Nơi lưu giữ | Kho 6A 100007438 |
| 999Bộ sưu tập | Sách, chuyên khảo, tuyển tập |
=001 2575=005 20230803172757.000=008 230623=020 ##$a7-80627311-5=040 ##$aHuflit=041 0#$achi=044 ##$acc=082 ##$a895.1 $bT309H=100 1#$a萧,关鸿 (Tiêu, Quang Hồng)=242 0%$aBiên niên sử cổ điển Trung Quốc [Biên niên sử Trung Hoa Kinh điển]. $nTập 1 / $cTiêu Quang Hồng=245 1%$a中国百年传记经典 . $n第一卷 / $c萧关鸿=246 2#$aZhōngGuó BǎiNián ZhuànJì JīngDiǎn. $ndì yī juàn / $cXiāo Guānhóng=250 ##$a第一版=260 ##$a上海 : $b东方出版中心 , $c1999年=300 ##$a538 页 ; $c14x20 厘米=546 0#$a用汉字书写的内容 (Nội dung viết bằng tiếng Trung Quốc)=650 #4$a历史 - $c中国=650 #4$a文学 - $c中国=653 ##$aLịch sử - $cTrung Quốc=653 ##$aVăn học - $cTrung Hoa=700 1#$a萧关鸿 $g(Xiāo GuānHóng)=720 ##$aTiêu Quang Hồng $g(萧关鸿)=800 ##$a[编年史是过去一段时间发生的事件或事件的记录,编年史可以按一年、十年、一个世纪或千年收集。 编年史将记录所有可选的选集信息,无论其类型如何,例如:体育、政治、自然灾害、经济......专业类型。]=810 ##$a[本卷收录了梁启超的《李鸿章传》等11篇经典传记作品. ] [Tập này chứa 11 tác phẩm tiểu sử kinh điển bao gồm "Tiểu sử Lý Hồng Chương (Li Hongzhang)" của Lương Kỳ Siêu (Liang Qichao) ]=850 ##$a[东方出版中心] [Trung tâm xuất bản Phương đông]=852 ##$bKho 6A $j100007438=LDR 01829nz a2200373n 4500

