Tài liệu Download
A concise introduction to econometrics : an intuitive guide
Franses, Philip Hans, 1963 · New York : Cambridge University Press, 2002
- Nhà xuất bản
- New York : Cambridge University Press, 2002
- Mô tả vật lý
- 117 trang
- ISBN
- 0521520908 (pb.);0521817692
- Phân loại Dewey
- 330/.01/5195
- Ngôn ngữ
- Tiếng Anh
Bản điện tử
Toàn vănPDF · đọc ngay trên trình duyệt
Cần đăng nhậpĐọc
Thông tin biên mục
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| 001Số kiểm soát | 24376 |
| 003Mã cơ quan gán số kiểm soát | OCoLC |
| 005Ngày và thời gian giao dịch lần cuối với biểu ghi | 03/01/2014 · 11:34 |
| 008Các yếu tố dữ liệu có độ dài cố định | 020412s2002 nyua bs 001 0 eng |
| 010Số kiểm soát của thư viện quốc hội hoa kỳ | 2002067380 |
| 020Số sách chuẩn quốc tế ISBN |
|
| 040Cơ quan tạo biểu ghi biên mục gốc | DLC DLC UKM C#P CVU |
| 041Mã ngôn ngữ |
|
| 042Mã xác thực | pcc |
| 050Ký hiệu xếp giá theo phân loại thư viện quốc hội hoa kỳ | HB139 .F722 2002 |
| 082Ký hiệu xếp giá theo phân loại thập phân dewey | 330/.01/5195 21 |
| 100Tiêu đề chính - Tên cá nhân | Franses, Philip Hans, 1963- |
| 245Nhan đề chính | A concise introduction to econometrics : an intuitive guide / Philip Hans Franses. |
| 260Địa chỉ xuất bản, phát hành... (in ấn) | New York : Cambridge University Press, 2002 |
| 300Mô tả vật lý | xi, 117 p. : ill. ; 22 cm. |
| 504Phụ chú thư mục v.v... | Includes bibliographical references and index. |
| 650Tiêu đề bổ sung chủ đề - thuật ngữ chủ đề |
|
| 999Bộ sưu tập | Tài liệu Download |
=001 24376=003 OCoLC=005 20140103113439.5=008 020412s2002 nyua bs 001 0 eng=010 \\$a2002067380=020 \\$a0521520908 (pb.)=020 \\$a0521817692=040 \\$aDLC $cDLC $dUKM $dC#P $dCVU=041 ##$aeng=041 ##$aeng=042 \\$apcc=049 \\$aCVUA=050 00$aHB139 $b.F722 2002=082 00$a330/.01/5195 $221=100 1\$aFranses, Philip Hans, $d1963-=245 12$aA concise introduction to econometrics : $ban intuitive guide / $cPhilip Hans Franses.=260 \\$aNew York : $bCambridge University Press, $c2002=300 \\$axi, 117 p. : $bill. ; $c22 cm.=504 \\$aIncludes bibliographical references and index.=650 \0$aEconometrics $vCase studies.=650 \0$aEconometrics.=910 \\$a20040908/w/c;ckc=980 \\$a200504 $b20417 $e2228 $f51512 $g1=981 \\$alh $bECO3 $d99807898360=LDR 01052cam a2200349 a 4500

