Reference materials per course syllabus
Đi vào nghiên cứu khoa học
Nguyễn, Văn Tuấn · Hồ Chí Minh : Tổng hợp , 2025
- Publisher
- Hồ Chí Minh : Tổng hợp , 2025
- Physical description
- 387 pages
- ISBN
- 9786326035957
- Dewey classification
- 001.4
- Language
- Vietnamese
Availability by location
| Location | Copies | Online request |
|---|---|---|
| Sư Vạn Hạnh — Thư viện Sư Vạn Hạnh | 3 of 3 on shelf | Yes |
| Hóc Môn — Thư viện Hóc Môn | 2 of 2 on shelf | No |
Catalogue record
| Field | Value |
|---|---|
| 001Control number | 91272 |
| 005Date and time of latest transaction | 22 Jul 2026, 09:15 |
| 008Fixed-length data elements | 130925 |
| 020International Standard Book Number (ISBN) | 9786326035957 |
| 040Cataloging source | HUFLITLIB |
| 041Language code | vie |
| 044Country of publishing/producing entity code | vm |
| 082Dewey Decimal call number | 001.4 NG527T |
| 100Main entry – personal name | Nguyễn, Văn Tuấn |
| 242Translation of title by cataloging agency | Entering into scientific research / Nguyen Van Tuan |
| 245Title statement | Đi vào nghiên cứu khoa học / Nguyễn Văn Tuấn |
| 250Edition statement | Tái bản lần thứ 8 - có bổ sung |
| 260Publication, distribution, etc. (imprint) | Hồ Chí Minh : Tổng hợp , 2025 |
| 300Physical description | 387 trang ; 13x19cm. |
| 526Study program information note | Ngôn ngữ và văn hóa phương Đông, Phương pháp nghiên cứu khoa học, ĐCCT - 2025 |
| 650Subject added entry – topical term |
|
| 852Location |
|
| 999Collection | Reference materials per course syllabus |
=001 91272=005 20260722091519.000=008 130925=020 ##$a9786326035957=040 ##$aHUFLITLIB=041 0#$avie=044 ##$avm=082 04$a001.4 $bNG527T=100 1#$aNguyễn, Văn Tuấn=242 00$aEntering into scientific research / $cNguyen Van Tuan=245 00$aĐi vào nghiên cứu khoa học / $cNguyễn Văn Tuấn=250 ##$aTái bản lần thứ 8 - có bổ sung=260 ##$aHồ Chí Minh : $bTổng hợp , $c2025=300 ##$a387 trang ; $c13x19cm.=526 0#$aNgôn ngữ và văn hóa phương Đông, $bPhương pháp nghiên cứu khoa học, $iĐCCT - 2025=650 #0$aScientific research=650 #4$aNghiên cứu khoa học=721 ##$aĐông Phương học - Ngành Hàn Quốc học=721 ##$aĐông Phương học - Ngành Nhật Bản học=722 ##$aPhương pháp nghiên cứu khoa học=852 ##$bThư viện Hóc Môn $j100051774, 100051775=852 ##$bThư viện Sư Vạn Hạnh $j100051771, 100051772, 100051773=LDR 01249nz a2000325 4500
