Newspapers & journals
Đặc điểm của phép so sánh tu từ trong các tác phẩm của Nguyên Hồng (tiểu thuyết "Bỉ vỏ" và hồi kí "Những ngày thơ ấu")
Đỗ, Mai Hương · 2025
- Publisher
- 2025
- Physical description
- 8 pages
- Dewey classification
- 495.9227
Availability by location
This record has no print copies in stock.
Catalogue record
| Field | Value |
|---|---|
| 001Control number | 91072 |
| 005Date and time of latest transaction | 24 Jun 2026, 09:53 |
| 008Fixed-length data elements | 260624syyyy vn |
| 082Dewey Decimal call number | 495.9227 |
| 100Main entry – personal name | Đỗ, Mai Hương |
| 242Translation of title by cataloging agency | Characteristics of rhetorical comparisons in Nguyen Hong’s works (Novel “Bi vo” and Memoir “Nhung ngay tho au”) / Do Mai Huong |
| 245Title statement | Đặc điểm của phép so sánh tu từ trong các tác phẩm của Nguyên Hồng (tiểu thuyết "Bỉ vỏ" và hồi kí "Những ngày thơ ấu") / Đỗ Mai Hương |
| 260Publication, distribution, etc. (imprint) | 2025 |
| 300Physical description | 8 trang |
| 650Subject added entry – topical term |
|
| 773Host item entry | Ngôn ngữ và đời sống. - Nxb Chính trị Quốc gia Sự thật. - Số 12 (376) 2025 trang 205 - 212 |
| 999Collection | Newspapers & journals |
=001 91072=005 20260624095340.000=008 260624syyyy vn=082 04$a495.9227=100 1#$aĐỗ, Mai Hương=242 0#$aCharacteristics of rhetorical comparisons in Nguyen Hong’s works (Novel “Bi vo” and Memoir “Nhung ngay tho au”) / $cDo Mai Huong=245 10$aĐặc điểm của phép so sánh tu từ trong các tác phẩm của Nguyên Hồng (tiểu thuyết "Bỉ vỏ" và hồi kí "Những ngày thơ ấu") / $cĐỗ Mai Hương=260 ##$c2025=300 ##$a8 trang=650 #0$a"Bỉ vỏ"=650 #0$a"Những ngày thơ ấu/Childhood days"=650 #0$aNguyên Hồng=650 #0$aRhetorical comparisons=650 #4$a"Bỉ vỏ"=650 #4$a"Những ngày thơ ấu"=650 #4$aNguyên Hồng=650 #4$aSo sánh tu từ=773 1#$tNgôn ngữ và đời sống. - $dNxb Chính trị Quốc gia Sự thật. - $gSố 12 (376) 2025 trang 205 - 212=LDR 01065nas a2200253Ia 4500
