Newspapers & journals
Kinh nghiệm công bố thông tin về doanh thu của doanh nghiệp viễn thông quốc tế khi áp dụng IFRS 15
Nguyễn, Diệu Linh, ThS, tác giả · TP. Hồ Chí Minh : Hội Kế toán và Kiểm toán Việt Nam, 2019
- Publisher
- TP. Hồ Chí Minh : Hội Kế toán và Kiểm toán Việt Nam, 2019
- Physical description
- 53 pages
- Dewey classification
- 657.30218
- Subjects
- Chuẩn mực báo cáo tài chính quốc tế--Doanh thu hợp đồng khách hàng--IFRS 15Doanh nghiệp viễn thông--Báo cáo tài chính--Kinh nghiệm quốc tếDoanh nghiệp viễn thông quốc tế--IFRS 15--Doanh thu hợp đồng khách hàng
- Language
- Vietnamese
Summary
Nghiên cứu kinh nghiệm áp dụng IFRS 15 (Doanh thu hợp đồng khách hàng) từ báo cáo tài chính giai đoạn 2014-2018 của 4 tập đoàn viễn thông lớn quốc tế gồm Deutsche Telekom, Vodafone, SoftBank, và Verizon. Trên cơ sở đó, tác giả đưa ra 3 nhóm khuyến nghị cốt lõi cho Bộ Tài chính và các doanh nghiệp viễn thông Việt Nam khi thực hiện chuyển đổi và áp dụng chuẩn mực kế toán quốc tế trong tương lai gần
Availability by location
This record has no print copies in stock.
Catalogue record
| Field | Value |
|---|---|
| 001Control number | 90757 |
| 005Date and time of latest transaction | 1 Jun 2026, 15:09 |
| 008Fixed-length data elements | 260601s2019 vn 000 0 vie d |
| 022International Standard Serial Number (ISSN) | 1859-1914 |
| 040Cataloging source | HUFLITLIB |
| 041Language code | vie |
| 082Dewey Decimal call number | 657.30218 23 |
| 100Main entry – personal name | Nguyễn, Diệu Linh, ThS. tác giả |
| 245Title statement | Kinh nghiệm công bố thông tin về doanh thu của doanh nghiệp viễn thông quốc tế khi áp dụng IFRS 15 / Nguyễn Diệu Linh. |
| 260Publication, distribution, etc. (imprint) | TP. Hồ Chí Minh : Hội Kế toán và Kiểm toán Việt Nam, 2019. |
| 300Physical description | tr. 53-56 ; 29 cm. |
| 490Series statement | Tạp chí Kế toán và Kiểm toán ; số 191 (tháng 8/2019) |
| 500General note | Bài báo nghiên cứu khoa học thuộc Khoa Kế toán, kiểm toán, Học viện Ngân hàng. |
| 520Summary, etc. | Nghiên cứu kinh nghiệm áp dụng IFRS 15 (Doanh thu hợp đồng khách hàng) từ báo cáo tài chính giai đoạn 2014-2018 của 4 tập đoàn viễn thông lớn quốc tế gồm Deutsche Telekom, Vodafone, SoftBank, và Verizon. Trên cơ sở đó, tác giả đưa ra 3 nhóm khuyến nghị cốt lõi cho Bộ Tài chính và các doanh nghiệp viễn thông Việt Nam khi thực hiện chuyển đổi và áp dụng chuẩn mực kế toán quốc tế trong tương lai gần. |
| 650Subject added entry – topical term |
|
| 653Index term – uncontrolled | Doanh nghiệp viễn thông quốc tế IFRS 15 Doanh thu hợp đồng khách hàng |
| 773Host item entry | Tạp chí Kế toán và Kiểm toán Số 191 (tháng 8/2019), tr. 53-56 1859-1914 |
| 856Electronic location and access | http://www.vaa.com.vn |
| 999Collection | Newspapers & journals |
=001 90757=005 20260601150947.000=008 260601s2019 vn 000 0 vie d=022 ##$a1859-1914=040 ##$aHUFLITLIB=041 ##$avie=082 04$a657.30218 $223=100 1#$aNguyễn, Diệu Linh, $cThS. $etác giả=245 10$aKinh nghiệm công bố thông tin về doanh thu của doanh nghiệp viễn thông quốc tế khi áp dụng IFRS 15 / $cNguyễn Diệu Linh.=260 ##$aTP. Hồ Chí Minh : $bHội Kế toán và Kiểm toán Việt Nam, $c2019.=300 ##$atr. 53-56 ; $c29 cm.=490 0#$aTạp chí Kế toán và Kiểm toán ; số 191 (tháng 8/2019)=500 ##$aBài báo nghiên cứu khoa học thuộc Khoa Kế toán, kiểm toán, Học viện Ngân hàng.=520 ##$aNghiên cứu kinh nghiệm áp dụng IFRS 15 (Doanh thu hợp đồng khách hàng) từ báo cáo tài chính giai đoạn 2014-2018 của 4 tập đoàn viễn thông lớn quốc tế gồm Deutsche Telekom, Vodafone, SoftBank, và Verizon. Trên cơ sở đó, tác giả đưa ra 3 nhóm khuyến nghị cốt lõi cho Bộ Tài chính và các doanh nghiệp viễn thông Việt Nam khi thực hiện chuyển đổi và áp dụng chuẩn mực kế toán quốc tế trong tương lai gần.=650 #4$aChuẩn mực báo cáo tài chính quốc tế $xDoanh thu hợp đồng khách hàng $xIFRS 15.=650 #4$aDoanh nghiệp viễn thông $xBáo cáo tài chính $xKinh nghiệm quốc tế.=653 ##$aDoanh nghiệp viễn thông quốc tế $aIFRS 15 $aDoanh thu hợp đồng khách hàng=773 0#$tTạp chí Kế toán và Kiểm toán $gSố 191 (tháng 8/2019), tr. 53-56 $x1859-1914=856 4#$uhttp://www.vaa.com.vn=LDR 01831nab a2200277 4500
