Newspapers & journals
Công bố thông tin trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp - Cơ sở lý thuyết và phương pháp đo lường
Phạm, Quang Huy · 2019
- Publisher
- 2019
- Physical description
- 5 pages
- Dewey classification
- 658.408
Availability by location
This record has no print copies in stock.
Catalogue record
| Field | Value |
|---|---|
| 001Control number | 88936 |
| 005Date and time of latest transaction | 14 Jan 2026, 08:50 |
| 008Fixed-length data elements | 190101s2019 vm a|||||o 0|vie|d |
| 040Cataloging source | HUFLITLIB |
| 082Dewey Decimal call number | 658.408 |
| 100Main entry – personal name | Phạm, Quang Huy, TS |
| 245Title statement | Công bố thông tin trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp - Cơ sở lý thuyết và phương pháp đo lường / Phạm Quang Huy |
| 260Publication, distribution, etc. (imprint) | 2019 |
| 300Physical description | 5 trang |
| 520Summary, etc. | Bài viết hệ thống hóa các cơ sở lý thuyết về công bố thông tin trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp (CSR) và các phương pháp đo lường phổ biến trên thế giới. Tác giả thảo luận về tầm quan trọng của việc minh bạch hóa thông tin phi tài chính nhằm đáp ứng kỳ vọng của các bên liên quan. |
| 650Subject added entry – topical term |
|
| 773Host item entry | Tạp chí Kế toán & Kiểm toán. Số tháng 1+2/2019, tr. 63-67 |
| 999Collection | Newspapers & journals |
=001 88936=005 20260114085021.000=008 190101s2019 vm a|||||o 0|vie|d=040 ##$aHUFLITLIB=082 04$a658.408=100 1#$aPhạm, Quang Huy, $cTS=245 10$aCông bố thông tin trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp - Cơ sở lý thuyết và phương pháp đo lường / $cPhạm Quang Huy=260 ##$c2019=300 ##$a5 trang=520 ##$aBài viết hệ thống hóa các cơ sở lý thuyết về công bố thông tin trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp (CSR) và các phương pháp đo lường phổ biến trên thế giới. Tác giả thảo luận về tầm quan trọng của việc minh bạch hóa thông tin phi tài chính nhằm đáp ứng kỳ vọng của các bên liên quan.=650 #4$aCông bố thông tin=650 #4$aQuản trị doanh nghiệp=650 #4$aTrách nhiệm xã hội của doanh nghiệp (CSR)=773 0#$tTạp chí Kế toán & Kiểm toán. $gSố tháng 1+2/2019, tr. 63-67=LDR 01131nam a2200217 u 4500
