Newspapers & journals
Tác động của chuyển dịch cơ cấu lao động đến năng suất lao động tỉnh Hà Giang: Cách tiếp cận từ phương pháp chuyển dịch tỷ trọng
Đinh, Hồng Linh, Tác giả · 2021
- Publisher
- 2021
- Physical description
- 7 pages
- Dewey classification
- 338.06
- Subjects
- Chuyển dịch cơ cấu lao độngHiệu ứng dịch chuyển tĩnh và độngNăng suất lao độngPhân tích chuyển dịch tỷ trọng (Shift-share analysis)
- Language
- Vietnamese, English
Summary
Nghiên cứu phân tích năng suất lao động (NSLĐ) và lượng hóa tác động của chuyển dịch cơ cấu lao động đến tăng trưởng NSLĐ tỉnh Hà Giang (2015-2019), sử dụng phương pháp Phân tích chuyển dịch tỷ trọng (Shift-share analysis). Kết quả cho thấy tăng trưởng NSLĐ chủ yếu do hiệu ứng dịch chuyển tĩnh (lao động dịch chuyển sang ngành có NSLĐ cao hơn) và tăng NSLĐ nội ngành. Hiệu ứng dịch chuyển động có tác động ngược chiều, phản ánh sự thay đổi tỷ trọng lao động chưa tương xứng với mức gia tăng NSLĐ của tỉnh
Availability by location
This record has no print copies in stock.
Catalogue record
| Field | Value |
|---|---|
| 001Control number | 88429 |
| 005Date and time of latest transaction | 17 Nov 2025, 09:23 |
| 008Fixed-length data elements | 210500s2021 vm a|||||0 0|vie|d |
| 040Cataloging source | HUFLITLIB |
| 041Language code | vie eng |
| 082Dewey Decimal call number | 338.06 |
| 100Main entry – personal name | Đinh, Hồng Linh, Tác giả |
| 245Title statement | Tác động của chuyển dịch cơ cấu lao động đến năng suất lao động tỉnh Hà Giang: Cách tiếp cận từ phương pháp chuyển dịch tỷ trọng / Đinh Hồng Linh, Nguyễn Thị Thanh Huyền, Nguyễn Thị Lan Anh |
| 246Varying form of title | Impact of labor structural changes on productivity in Ha Giang: A shift-share analysis approach |
| 260Publication, distribution, etc. (imprint) | 2021 |
| 300Physical description | 7 trang |
| 520Summary, etc. | Nghiên cứu phân tích năng suất lao động (NSLĐ) và lượng hóa tác động của chuyển dịch cơ cấu lao động đến tăng trưởng NSLĐ tỉnh Hà Giang (2015-2019), sử dụng phương pháp Phân tích chuyển dịch tỷ trọng (Shift-share analysis). Kết quả cho thấy tăng trưởng NSLĐ chủ yếu do hiệu ứng dịch chuyển tĩnh (lao động dịch chuyển sang ngành có NSLĐ cao hơn) và tăng NSLĐ nội ngành. Hiệu ứng dịch chuyển động có tác động ngược chiều, phản ánh sự thay đổi tỷ trọng lao động chưa tương xứng với mức gia tăng NSLĐ của tỉnh. |
| 546Language note | Tóm tắt bằng tiếng Việt và tiếng Anh |
| 650Subject added entry – topical term |
|
| 700Added entry – personal name |
|
| 773Host item entry | Tạp chí Kinh tế và Phát triển = Journal of Economics and Development. Số 287 (05/2021), tr. 95–101 |
| 999Collection | Newspapers & journals |
=001 88429=005 20251117092302.000=008 210500s2021 vm a|||||0 0|vie|d=040 ##$aHUFLITLIB=041 0#$avie $beng=082 04$a338.06=100 1#$aĐinh, Hồng Linh, $eTác giả=245 10$aTác động của chuyển dịch cơ cấu lao động đến năng suất lao động tỉnh Hà Giang: Cách tiếp cận từ phương pháp chuyển dịch tỷ trọng / $cĐinh Hồng Linh, Nguyễn Thị Thanh Huyền, Nguyễn Thị Lan Anh=246 31$aImpact of labor structural changes on productivity in Ha Giang: A shift-share analysis approach=260 ##$c2021=300 ##$a7 trang=520 ##$aNghiên cứu phân tích năng suất lao động (NSLĐ) và lượng hóa tác động của chuyển dịch cơ cấu lao động đến tăng trưởng NSLĐ tỉnh Hà Giang (2015-2019), sử dụng phương pháp Phân tích chuyển dịch tỷ trọng (Shift-share analysis). Kết quả cho thấy tăng trưởng NSLĐ chủ yếu do hiệu ứng dịch chuyển tĩnh (lao động dịch chuyển sang ngành có NSLĐ cao hơn) và tăng NSLĐ nội ngành. Hiệu ứng dịch chuyển động có tác động ngược chiều, phản ánh sự thay đổi tỷ trọng lao động chưa tương xứng với mức gia tăng NSLĐ của tỉnh.=546 ##$aTóm tắt bằng tiếng Việt và tiếng Anh=650 #4$aChuyển dịch cơ cấu lao động=650 #4$aHiệu ứng dịch chuyển tĩnh và động=650 #4$aNăng suất lao động=650 #4$aPhân tích chuyển dịch tỷ trọng (Shift-share analysis)=700 1#$aNguyễn, Thị Lan Anh, $eĐồng tác giả=700 1#$aNguyễn, Thị Thanh Huyền, $eĐồng tác giả=773 0#$tTạp chí Kinh tế và Phát triển = Journal of Economics and Development. $gSố 287 (05/2021), tr. 95–101=LDR 01997nam a2200289 u 4500
