Newspapers & journals
Xác định giá trị du lịch rừng bần Cù Lao Dung, Sóc Trăng bằng phương pháp chi phí du hành
Nguyễn, Văn Hòa, Tác giả · 2020
- Publisher
- 2020
- Physical description
- 12 pages
- Dewey classification
- 338.4791
- Subjects
- Mangrove forests--Tourist use--VietnamTourism--Economic aspects--VietnamTravel--Costs--Analysis--VietnamDu lịch sinh thái--Giá trị kinh tế--Việt NamRừng bần ngập mặn--Giá trị cảnh quan--Sóc Trăng (Việt Nam)Travel cost method--Mangrove forest--Cu Lao Dung--Soc Trang--Vietnam
- Language
- Vietnamese, English
Summary
Nghiên cứu áp dụng phương pháp chi phí du hành theo vùng (ZTCM) để xác định giá trị du lịch của rừng bần ngập mặn tại huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng. Kết quả cho thấy đường cầu du lịch của khách nội địa đối với khu rừng bần có dạng VR = 57,750 – 9,148×10⁻⁵ × TC, với tổng giá trị du lịch mang lại cho kinh tế địa phương ước tính khoảng 327 tỷ đồng mỗi năm. Nghiên cứu cũng chỉ ra lợi ích xã hội gồm lợi nhuận từ hoạt động du lịch (291 tỷ đồng) và thặng dư du khách (36 tỷ đồng). Kết quả góp phần cung cấp minh chứng thực nghiệm cho lý thuyết giá trị cảnh quan và ứng dụng phương pháp chi phí du hành tại Việt Nam
Availability by location
This record has no print copies in stock.
Catalogue record
| Field | Value |
|---|---|
| 001Control number | 88272 |
| 005Date and time of latest transaction | 29 Oct 2025, 16:54 |
| 008Fixed-length data elements | 200801s2020 vm a||| ||||p|| ||vie d |
| 022International Standard Serial Number (ISSN) | 1859-0012 |
| 041Language code | vie eng |
| 082Dewey Decimal call number | 338.4791 23 |
| 100Main entry – personal name | Nguyễn, Văn Hòa, Tác giả |
| 245Title statement | Xác định giá trị du lịch rừng bần Cù Lao Dung, Sóc Trăng bằng phương pháp chi phí du hành / Nguyễn Văn Hòa, Mai Văn Nam |
| 246Varying form of title | Application of travel cost method in the mangrove forests of Cu Lao Dung district, Soc Trang province |
| 260Publication, distribution, etc. (imprint) | 2020 |
| 300Physical description | 12 trang |
| 520Summary, etc. | Nghiên cứu áp dụng phương pháp chi phí du hành theo vùng (ZTCM) để xác định giá trị du lịch của rừng bần ngập mặn tại huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng. Kết quả cho thấy đường cầu du lịch của khách nội địa đối với khu rừng bần có dạng VR = 57,750 – 9,148×10⁻⁵ × TC, với tổng giá trị du lịch mang lại cho kinh tế địa phương ước tính khoảng 327 tỷ đồng mỗi năm. Nghiên cứu cũng chỉ ra lợi ích xã hội gồm lợi nhuận từ hoạt động du lịch (291 tỷ đồng) và thặng dư du khách (36 tỷ đồng). Kết quả góp phần cung cấp minh chứng thực nghiệm cho lý thuyết giá trị cảnh quan và ứng dụng phương pháp chi phí du hành tại Việt Nam. |
| 546Language note | Tóm tắt bằng tiếng Việt và tiếng Anh |
| 650Subject added entry – topical term |
|
| 653Index term – uncontrolled | Travel cost method Mangrove forest Cu Lao Dung Soc Trang Vietnam |
| 700Added entry – personal name | Mai, Văn Nam, Đồng tác giả |
| 710Added entry – corporate name | Trường Đại học Cần Thơ, Cơ quan chủ quản. |
| 773Host item entry | Tạp chí Kinh tế và Phát triển 1859-0012 Số 278 (8/2020), tr. 71–82 |
| 999Collection | Newspapers & journals |
=001 88272=005 20251029165422.000=008 200801s2020 vm a||| ||||p|| ||vie d=022 ##$a1859-0012=041 0#$avie $beng=082 04$a338.4791 $223=100 1#$aNguyễn, Văn Hòa, $eTác giả=245 10$aXác định giá trị du lịch rừng bần Cù Lao Dung, Sóc Trăng bằng phương pháp chi phí du hành / $cNguyễn Văn Hòa, Mai Văn Nam=246 31$aApplication of travel cost method in the mangrove forests of Cu Lao Dung district, Soc Trang province=260 ##$c2020=300 ##$a12 trang=520 ##$aNghiên cứu áp dụng phương pháp chi phí du hành theo vùng (ZTCM) để xác định giá trị du lịch của rừng bần ngập mặn tại huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng. Kết quả cho thấy đường cầu du lịch của khách nội địa đối với khu rừng bần có dạng VR = 57,750 – 9,148×10⁻⁵ × TC, với tổng giá trị du lịch mang lại cho kinh tế địa phương ước tính khoảng 327 tỷ đồng mỗi năm. Nghiên cứu cũng chỉ ra lợi ích xã hội gồm lợi nhuận từ hoạt động du lịch (291 tỷ đồng) và thặng dư du khách (36 tỷ đồng). Kết quả góp phần cung cấp minh chứng thực nghiệm cho lý thuyết giá trị cảnh quan và ứng dụng phương pháp chi phí du hành tại Việt Nam.=546 ##$aTóm tắt bằng tiếng Việt và tiếng Anh=650 #0$aMangrove forests $xTourist use $zVietnam.=650 #0$aTourism $xEconomic aspects $zVietnam.=650 #0$aTravel $xCosts $xAnalysis $zVietnam.=650 #4$aDu lịch sinh thái $xGiá trị kinh tế $zViệt Nam.=650 #4$aRừng bần ngập mặn $xGiá trị cảnh quan $zSóc Trăng (Việt Nam).=653 ##$aTravel cost method $aMangrove forest $aCu Lao Dung $aSoc Trang $aVietnam=700 1#$aMai, Văn Nam, $eĐồng tác giả=710 2#$aTrường Đại học Cần Thơ, $eCơ quan chủ quản.=773 0#$tTạp chí Kinh tế và Phát triển $x1859-0012 $gSố 278 (8/2020), tr. 71–82=LDR 02203nab a2200313 u 4500
