Newspapers & journals
Sự bất bình đẳng trong chi tiêu giữa hộ nông nghiệp và phi nông nghiệp ở nông thôn Đồng bằng sông Cửu Long
Hồ, Nhật Phương Nhi, Tác giả · 2020
- Publisher
- 2020
- Physical description
- 10 pages
- Dewey classification
- 339.22
- Subjects
- Bất bình đẳng chi tiêuHộ nông nghiệpHộ phi nông nghiệpHồi quy phân vị vô điều kiệnPhân rã Oaxaca-Blinder
- Language
- Vietnamese, English
Summary
Bài viết áp dụng phương pháp phân rã Oaxaca–Blinder kết hợp hồi quy phân vị vô điều kiện để phân tích bất bình đẳng chi tiêu giữa hộ nông nghiệp và hộ phi nông nghiệp ở nông thôn Đồng bằng sông Cửu Long, sử dụng dữ liệu VHLSS 2016. Kết quả cho thấy không có khác biệt lớn về tổng chi tiêu bình quân đầu người giữa hai nhóm, nhưng xuất hiện chênh lệch có ý nghĩa thống kê ở một số thành phần chi tiêu (ví dụ chi tiêu cho lương thực, thực phẩm
nhà, điện, nước, rác thải
hàng bền). Nhiều khác biệt được giải thích bởi đặc điểm quan sát được của hộ (thu nhập từ hoạt động kinh tế là yếu tố đóng góp lớn nhất)
Availability by location
This record has no print copies in stock.
Catalogue record
| Field | Value |
|---|---|
| 001Control number | 88187 |
| 005Date and time of latest transaction | 18 Oct 2025, 15:01 |
| 008Fixed-length data elements | 200101s2020 vm a|||||o 0|vie|d |
| 040Cataloging source | HUFLIT |
| 041Language code | vie eng |
| 082Dewey Decimal call number | 339.22 |
| 100Main entry – personal name | Hồ, Nhật Phương Nhi, Tác giả |
| 245Title statement | Sự bất bình đẳng trong chi tiêu giữa hộ nông nghiệp và phi nông nghiệp ở nông thôn Đồng bằng sông Cửu Long / Hồ Nhật Phương Nhi, Phạm Lê Thông |
| 246Varying form of title | Consumption inequality between farm and non-farm households in rural Mekong Delta |
| 260Publication, distribution, etc. (imprint) | 2020 |
| 300Physical description | 10 trang ; 30 cm |
| 520Summary, etc. | Bài viết áp dụng phương pháp phân rã Oaxaca–Blinder kết hợp hồi quy phân vị vô điều kiện để phân tích bất bình đẳng chi tiêu giữa hộ nông nghiệp và hộ phi nông nghiệp ở nông thôn Đồng bằng sông Cửu Long, sử dụng dữ liệu VHLSS 2016. Kết quả cho thấy không có khác biệt lớn về tổng chi tiêu bình quân đầu người giữa hai nhóm, nhưng xuất hiện chênh lệch có ý nghĩa thống kê ở một số thành phần chi tiêu (ví dụ chi tiêu cho lương thực, thực phẩm; nhà, điện, nước, rác thải; hàng bền). Nhiều khác biệt được giải thích bởi đặc điểm quan sát được của hộ (thu nhập từ hoạt động kinh tế là yếu tố đóng góp lớn nhất). |
| 546Language note | Tóm tắt bằng tiếng Việt và tiếng Anh. |
| 650Subject added entry – topical term |
|
| 700Added entry – personal name | Phạm, Lê Thông, Đồng tác giả |
| 773Host item entry | Tạp chí Kinh tế và Phát triển = Journal of Economics and Development. Số 271 (T1/2020), tr. 70–79 |
| 999Collection | Newspapers & journals |
=001 88187=005 20251018150105.000=008 200101s2020 vm a|||||o 0|vie|d=040 ##$aHUFLIT=041 0#$avie $beng=082 04$a339.22=100 1#$aHồ, Nhật Phương Nhi, $eTác giả=245 10$aSự bất bình đẳng trong chi tiêu giữa hộ nông nghiệp và phi nông nghiệp ở nông thôn Đồng bằng sông Cửu Long / $cHồ Nhật Phương Nhi, Phạm Lê Thông=246 31$aConsumption inequality between farm and non-farm households in rural Mekong Delta=260 ##$c2020=300 ##$a10 trang ; $c30 cm=520 ##$aBài viết áp dụng phương pháp phân rã Oaxaca–Blinder kết hợp hồi quy phân vị vô điều kiện để phân tích bất bình đẳng chi tiêu giữa hộ nông nghiệp và hộ phi nông nghiệp ở nông thôn Đồng bằng sông Cửu Long, sử dụng dữ liệu VHLSS 2016. Kết quả cho thấy không có khác biệt lớn về tổng chi tiêu bình quân đầu người giữa hai nhóm, nhưng xuất hiện chênh lệch có ý nghĩa thống kê ở một số thành phần chi tiêu (ví dụ chi tiêu cho lương thực, thực phẩm; nhà, điện, nước, rác thải; hàng bền). Nhiều khác biệt được giải thích bởi đặc điểm quan sát được của hộ (thu nhập từ hoạt động kinh tế là yếu tố đóng góp lớn nhất).=546 ##$aTóm tắt bằng tiếng Việt và tiếng Anh.=650 #4$aBất bình đẳng chi tiêu=650 #4$aHộ nông nghiệp=650 #4$aHộ phi nông nghiệp=650 #4$aHồi quy phân vị vô điều kiện=650 #4$aPhân rã Oaxaca-Blinder=700 1#$aPhạm, Lê Thông, $eĐồng tác giả=773 0#$tTạp chí Kinh tế và Phát triển = Journal of Economics and Development. $gSố 271 (T1/2020), tr. 70–79=LDR 01982naa a2200289 u 4500
