Newspapers & journals
Ảnh hưởng của quy mô đất đến năng suất nhân tố tổng hợp của nông hộ trồng lúa đồng bằng Sông Cửu Long
Nguyễn, Lan Duyên, Tác giả · 2019
- Publisher
- 2019
- Physical description
- 9 pages
- Dewey classification
- 338.16
- Subjects
- Rice farming--Economic aspects--Vietnam--Mekong River DeltaTotal factor productivity--Measurement--VietnamCanh tác lúa--Hiệu quả kinh tế--Việt NamNông hộ--Quy mô đất--Năng suất--Đồng bằng sông Cửu LongFarm size--TFP--Rice households--Mekong Delta
- Language
- Vietnamese, English
Summary
Bài viết sử dụng dữ liệu khảo sát 498 hộ trồng lúa tại ba tỉnh An Giang, Cần Thơ, Đồng Tháp (2016–2017), áp dụng phương pháp OLS để phân tích tác động của quy mô đất đến năng suất nhân tố tổng hợp (TFP). Kết quả cho thấy tồn tại mối quan hệ phi tuyến dạng chữ U ngược giữa quy mô đất và TFP, đồng thời tìm thấy nhiều yếu tố ảnh hưởng thuận chiều và nghịch chiều đến TFP. Nghiên cứu đề xuất mức quy mô đất tối ưu khoảng 9–10 ha nhằm tối đa hóa TFP cho hộ nông dân vùng ĐBSCL
Availability by location
This record has no print copies in stock.
Catalogue record
| Field | Value |
|---|---|
| 001Control number | 88066 |
| 005Date and time of latest transaction | 3 Oct 2025, 14:08 |
| 008Fixed-length data elements | 190701s2019 vm a||| ||||p|| ||vie d |
| 022International Standard Serial Number (ISSN) | 1859-0012 |
| 041Language code | vie eng |
| 082Dewey Decimal call number | 338.16 23 |
| 100Main entry – personal name | Nguyễn, Lan Duyên, Tác giả |
| 245Title statement | Ảnh hưởng của quy mô đất đến năng suất nhân tố tổng hợp của nông hộ trồng lúa đồng bằng Sông Cửu Long / Nguyễn Lan Duyên, Nguyễn Trí Khiêm |
| 246Varying form of title | Effect of farm size on the total factor productivity of rice households in the Mekong Delta |
| 260Publication, distribution, etc. (imprint) | 2019 |
| 300Physical description | 9 trang |
| 520Summary, etc. | Bài viết sử dụng dữ liệu khảo sát 498 hộ trồng lúa tại ba tỉnh An Giang, Cần Thơ, Đồng Tháp (2016–2017), áp dụng phương pháp OLS để phân tích tác động của quy mô đất đến năng suất nhân tố tổng hợp (TFP). Kết quả cho thấy tồn tại mối quan hệ phi tuyến dạng chữ U ngược giữa quy mô đất và TFP, đồng thời tìm thấy nhiều yếu tố ảnh hưởng thuận chiều và nghịch chiều đến TFP. Nghiên cứu đề xuất mức quy mô đất tối ưu khoảng 9–10 ha nhằm tối đa hóa TFP cho hộ nông dân vùng ĐBSCL. |
| 546Language note | Tóm tắt bằng tiếng Việt và tiếng Anh |
| 650Subject added entry – topical term |
|
| 653Index term – uncontrolled | Farm size TFP Rice households Mekong Delta |
| 700Added entry – personal name | Nguyễn, Trí Khiêm, Đồng tác giả |
| 773Host item entry | Tạp chí Kinh tế và Phát triển 1859-0012 Số 265 (7/2019), tr. 83-92 |
| 999Collection | Newspapers & journals |
=001 88066=005 20251003140801.000=008 190701s2019 vm a||| ||||p|| ||vie d=022 ##$a1859-0012=041 0#$avie $beng=082 04$a338.16 $223=100 1#$aNguyễn, Lan Duyên, $eTác giả=245 10$aẢnh hưởng của quy mô đất đến năng suất nhân tố tổng hợp của nông hộ trồng lúa đồng bằng Sông Cửu Long / $cNguyễn Lan Duyên, Nguyễn Trí Khiêm=246 31$aEffect of farm size on the total factor productivity of rice households in the Mekong Delta=260 ##$c2019=300 ##$a9 trang=520 ##$aBài viết sử dụng dữ liệu khảo sát 498 hộ trồng lúa tại ba tỉnh An Giang, Cần Thơ, Đồng Tháp (2016–2017), áp dụng phương pháp OLS để phân tích tác động của quy mô đất đến năng suất nhân tố tổng hợp (TFP). Kết quả cho thấy tồn tại mối quan hệ phi tuyến dạng chữ U ngược giữa quy mô đất và TFP, đồng thời tìm thấy nhiều yếu tố ảnh hưởng thuận chiều và nghịch chiều đến TFP. Nghiên cứu đề xuất mức quy mô đất tối ưu khoảng 9–10 ha nhằm tối đa hóa TFP cho hộ nông dân vùng ĐBSCL.=546 ##$aTóm tắt bằng tiếng Việt và tiếng Anh=650 #0$aRice farming $xEconomic aspects $zVietnam $zMekong River Delta=650 #0$aTotal factor productivity $xMeasurement $zVietnam=650 #4$aCanh tác lúa $xHiệu quả kinh tế $zViệt Nam=650 #4$aNông hộ $xQuy mô đất $xNăng suất $zĐồng bằng sông Cửu Long=653 ##$aFarm size $aTFP $aRice households $aMekong Delta=700 1#$aNguyễn, Trí Khiêm, $eĐồng tác giả=773 0#$tTạp chí Kinh tế và Phát triển $x1859-0012 $gSố 265 (7/2019), tr. 83-92=LDR 01930nab a2200289 u 4500
