Reference materials per course syllabus
Biển đông trong tầm nhìn chiến lược của Trung Quốc : 10 năm nhìn lại (2012-2022) từ chính sách đến thực thi. Sách chuyên khảo
Bùi, Thị Thu Hiền · Hà Nội : Chính trị Quốc gia Sự thật , 2023
- Publisher
- Hà Nội : Chính trị Quốc gia Sự thật , 2023
- Physical description
- 400 pages
- ISBN
- 8935279150137
- Dewey classification
- 320.12
- Language
- Vietnamese
Availability by location
| Location | Copies | Online request |
|---|---|---|
| Sư Vạn Hạnh — Thư viện Sư Vạn Hạnh | 2 of 2 on shelf | Yes |
| Hóc Môn — Thư viện Hóc Môn | 2 of 2 on shelf | No |
Catalogue record
| Field | Value |
|---|---|
| 001Control number | 87117 |
| 005Date and time of latest transaction | 24 Sep 2025, 13:22 |
| 008Fixed-length data elements | 131203 |
| 020International Standard Book Number (ISBN) | 8935279150137 |
| 040Cataloging source | HUFLITLIB |
| 041Language code | vie |
| 044Country of publishing/producing entity code | vm |
| 082Dewey Decimal call number | 320.12 B510H |
| 100Main entry – personal name | Bùi, Thị Thu Hiền, TS, Chủ biên |
| 245Title statement | Biển đông trong tầm nhìn chiến lược của Trung Quốc : 10 năm nhìn lại (2012-2022) từ chính sách đến thực thi. Sách chuyên khảo / Bùi Thị Thu Hiền |
| 260Publication, distribution, etc. (imprint) | Hà Nội : Chính trị Quốc gia Sự thật , 2023 |
| 300Physical description | 400 trang ; 16x21cm |
| 526Study program information note | Quan hệ Quốc tế, An ninh cung đột quốc tế trong Quan hệ quốc tế, ĐCCT - 2023 |
| 650Subject added entry – topical term |
|
| 852Location |
|
| 999Collection | Reference materials per course syllabus |
=001 87117=005 20250924132209.000=008 131203=020 ##$a8935279150137=040 ##$aHUFLITLIB=041 0#$avie=044 ##$avm=082 04$a320.12 $bB510H=100 1#$aBùi, Thị Thu Hiền, $cTS, $eChủ biên=245 10$aBiển đông trong tầm nhìn chiến lược của Trung Quốc : $b10 năm nhìn lại (2012-2022) từ chính sách đến thực thi. $pSách chuyên khảo / $cBùi Thị Thu Hiền=260 ##$aHà Nội : $bChính trị Quốc gia Sự thật , $c2023=300 ##$a400 trang ; $c16x21cm=526 ##$aQuan hệ Quốc tế, $bAn ninh cung đột quốc tế trong Quan hệ quốc tế, $iĐCCT - 2023=650 #4$aBiển Đông -- Lãnh thổ quốc gia=650 #4$aViệt Nam=721 ##$aQuan hệ Quốc tế=722 ##$aAn ninh xung đột quốc tế trong Quan hệ Quốc tế=852 ##$bThư viện Hóc Môn $j100048116, 100048117=852 ##$bThư viện Sư Vạn Hạnh $j100048114, 100048115=LDR 01215nz a2200289n 4500

