Reference materials per course syllabus
Ngoại giao chuyên biệt : Hướng đi, ưu tiên mới của ngoại giao Việt Nam đến năm 2030. Sách chuyên khảo
Vũ, Lê Thái Hoàng · Hà Nội : Chính trị Quốc gia sự thật, 2020
- Publisher
- Hà Nội : Chính trị Quốc gia sự thật, 2020
- Physical description
- 387 pages
- ISBN
- 8935279125975
- Dewey classification
- 327.597
- Subjects
- Ngoại giaoViệt Nam
- Language
- Vietnamese
Availability by location
| Location | Copies | Online request |
|---|---|---|
| Sư Vạn Hạnh — Thư viện Sư Vạn Hạnh | 2 of 2 on shelf | Yes |
| Hóc Môn — Thư viện Hóc Môn | 1 of 1 on shelf | No |
Catalogue record
| Field | Value |
|---|---|
| 001Control number | 82668 |
| 005Date and time of latest transaction | 28 Aug 2026, 10:32 |
| 008Fixed-length data elements | 130925 |
| 020International Standard Book Number (ISBN) | 8935279125975 |
| 040Cataloging source | Huflit |
| 041Language code | vie |
| 044Country of publishing/producing entity code | vm |
| 082Dewey Decimal call number | 327.597 V500H |
| 100Main entry – personal name | Vũ, Lê Thái Hoàng, TS, Chủ biên |
| 245Title statement | Ngoại giao chuyên biệt : Hướng đi, ưu tiên mới của ngoại giao Việt Nam đến năm 2030. Sách chuyên khảo / Vũ Lê Thái Hoàng. |
| 260Publication, distribution, etc. (imprint) | Hà Nội : Chính trị Quốc gia sự thật, 2020 |
| 300Physical description | 387 trang ; 15x21cm |
| 526Study program information note | Quan hệ Quốc tế, Chính sách đối ngoại Việt Nam hiện đại, ĐCCT 2023 |
| 650Subject added entry – topical term |
|
| 852Location |
|
| 999Collection | Reference materials per course syllabus |
=001 82668=005 20260828103254.000=008 130925=020 ##$a8935279125975=040 ##$aHuflit=041 0#$avie=044 ##$avm=082 04$a327.597 $bV500H=100 1#$aVũ, Lê Thái Hoàng, $cTS, $eChủ biên=245 10$aNgoại giao chuyên biệt : $bHướng đi, ưu tiên mới của ngoại giao Việt Nam đến năm 2030. $pSách chuyên khảo / $cVũ Lê Thái Hoàng.=260 ##$aHà Nội : $bChính trị Quốc gia sự thật, $c2020=300 ##$a387 trang ; $c15x21cm=526 0#$aQuan hệ Quốc tế, $bChính sách đối ngoại Việt Nam hiện đại, $iĐCCT 2023=650 #4$aNgoại giao=650 #4$aViệt Nam=721 ##$aQuan hệ Quốc tế=722 ##$aChính sách đối ngoại Việt Nam hiện đại=722 ##$aNhập môn ngành Quan hệ Quốc tế=852 ##$bThư viện Hóc Môn $j100046784=852 ##$bThư viện Sư Vạn Hạnh $j100046782, 100046783=LDR 01184nz a2000301 4500

