Folklore
Đất luôn giấu mặt : Tiểu thuyết
Ngô, Xuân Hợi · Hà Nội : Hội nhà văn , 2020.
- Publisher
- Hà Nội : Hội nhà văn , 2020.
- Physical description
- 205 pages
- ISBN
- 9786049949609
- Dewey classification
- 895.9223,
- Language
- Vietnamese
Availability by location
| Location | Copies | Online request |
|---|---|---|
| Hóc Môn — Thư viện Hóc Môn | 1 of 1 on shelf | No |
Catalogue record
| Field | Value |
|---|---|
| 001Control number | 77965 |
| 005Date and time of latest transaction | 23 May 2022, 09:36 |
| 008Fixed-length data elements | 130925 |
| 020International Standard Book Number (ISBN) | 9786049949609 |
| 040Cataloging source | Huflit |
| 041Language code | Vie |
| 044Country of publishing/producing entity code | vm |
| 082Dewey Decimal call number | 895.9223, NG450H |
| 100Main entry – personal name | Ngô, Xuân Hợi |
| 245Title statement | Đất luôn giấu mặt : Tiểu thuyết / Ngô Xuân Hợi |
| 260Publication, distribution, etc. (imprint) | Hà Nội : Hội nhà văn , 2020. |
| 300Physical description | 205 trang : 15x21cm. |
| 500General note | Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật Việt Nam. Hội Văn học nghệ thuật các Dân tộc thiểu số Việt Nam |
| 650Subject added entry – topical term | Văn học hiện đại ,--Tiểu thuyết Việt Nam |
| 999Collection | Folklore |
=001 77965=005 20220523093602.000=008 130925=020 ##$a9786049949609=040 ##$aHuflit=041 1#$aVie=044 ##$avm=082 04$a895.9223, $bNG450H=100 1#$aNgô, Xuân Hợi=245 10$aĐất luôn giấu mặt : $bTiểu thuyết / $cNgô Xuân Hợi=260 ##$aHà Nội : $bHội nhà văn , $c2020.=300 ##$a205 trang : $c15x21cm.=500 ##$aLiên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật Việt Nam. Hội Văn học nghệ thuật các Dân tộc thiểu số Việt Nam=650 #4$aVăn học hiện đại , $zTiểu thuyết Việt Nam=841 ##$bKho Hóc Môn $j300003160=LDR 00902nz a2200253n 4500

