Reference materials per course syllabus
Huế và triều Nguyễn
Phan, Huy Lê · TP.HCM Khoa Học Xã Hội , 2019
- Publisher
- TP.HCM Khoa Học Xã Hội , 2019
- Physical description
- 411 pages
- ISBN
- 8935075941694
- Dewey classification
- 959.7029
- Subjects
- Kiến trúc phương Đông -- Kiến trúc và lịch sửThừa Thiên - Huế--Lịch sửViệt Nam--Triều nhà Nguyễn, 1802-1945
- Language
- Vietnamese
Availability by location
| Location | Copies | Online request |
|---|---|---|
| Sư Vạn Hạnh — Thư viện Sư Vạn Hạnh | 1 of 1 on shelf | Yes |
| Hóc Môn — Thư viện Hóc Môn | 2 of 2 on shelf | No |
Catalogue record
| Field | Value |
|---|---|
| 001Control number | 76665 |
| 005Date and time of latest transaction | 2 Nov 2023, 17:25 |
| 008Fixed-length data elements | 130925 |
| 020International Standard Book Number (ISBN) | 8935075941694 |
| 040Cataloging source | HUFLIT |
| 041Language code | vie |
| 044Country of publishing/producing entity code | vm |
| 082Dewey Decimal call number | 959.7029 PH105L |
| 100Main entry – personal name | Phan, Huy Lê. |
| 245Title statement | Huế và triều Nguyễn / Phan Huy Lê. |
| 250Edition statement | 1 |
| 260Publication, distribution, etc. (imprint) | TP.HCM Khoa Học Xã Hội , 2019 |
| 300Physical description | 411 trang : minh họa 16x24cm |
| 526Study program information note | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Tuyến điểm du lịch miền Trung, ĐCCT-2020-2021 |
| 650Subject added entry – topical term |
|
| 852Location |
|
| 999Collection | Reference materials per course syllabus |
=001 76665=005 20231102172540.000=008 130925=020 ##$a8935075941694=040 ##$aHUFLIT=041 0#$avie=044 ##$avm=082 04$a959.7029 $bPH105L=100 1#$aPhan, Huy Lê.=245 10$aHuế và triều Nguyễn / $cPhan Huy Lê.=250 ##$a1=260 ##$aTP.HCM $bKhoa Học Xã Hội , $c2019=300 ##$a411 trang : $bminh họa $c16x24cm=526 0#$aQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, $bTuyến điểm du lịch miền Trung, $iĐCCT-2020-2021=650 #0$aKiến trúc phương Đông $zKiến trúc và lịch sử=650 #0$aThừa Thiên - Huế--Lịch sử=650 #0$aViệt Nam--Triều nhà Nguyễn, 1802-1945=721 ##$aQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành=722 ##$aTuyến điểm du lịch miền Trung=852 ##$bThư viện Hóc Môn $j100044462, 100044463=852 ##$bThư viện Sư Vạn Hạnh $j100044461=LDR 01101nz a2200301n 4500

