Reference materials per course syllabus
Kiến trúc cổ Việt Nam
Vũ, Tam Lang · Hà Nội Xây dựng , 2021
- Publisher
- Hà Nội Xây dựng , 2021
- Physical description
- 216 pages
- ISBN
- 9786048243715
- Dewey classification
- 720.9597
- Language
- Vietnamese
Availability by location
| Location | Copies | Online request |
|---|---|---|
| Sư Vạn Hạnh — Thư viện Sư Vạn Hạnh | 1 of 1 on shelf | Yes |
| Hóc Môn — Thư viện Hóc Môn | 2 of 2 on shelf | No |
Catalogue record
| Field | Value |
|---|---|
| 001Control number | 76664 |
| 005Date and time of latest transaction | 14 Jul 2026, 17:18 |
| 008Fixed-length data elements | 130925 |
| 020International Standard Book Number (ISBN) | 9786048243715 |
| 040Cataloging source | HUFLIT |
| 041Language code | vie |
| 044Country of publishing/producing entity code | vm |
| 082Dewey Decimal call number | 720.9597 V500L |
| 100Main entry – personal name | Vũ, Tam Lang. |
| 242Translation of title by cataloging agency | Traditional Vietnamese Architecture / Vũ Tam Lang |
| 245Title statement | Kiến trúc cổ Việt Nam / Vũ Tam Lang. |
| 250Edition statement | tái bản |
| 260Publication, distribution, etc. (imprint) | Hà Nội Xây dựng , 2021 |
| 300Physical description | 216 trang : ảnh minh họa 19x27cm |
| 526Study program information note | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Tuyến điểm du lịch miền Bắc, ĐCCT-2020-2021 |
| 650Subject added entry – topical term |
|
| 852Location |
|
| 999Collection | Reference materials per course syllabus |
=001 76664=005 20260714171808.000=008 130925=020 ##$a9786048243715=040 ##$aHUFLIT=041 0#$avie=044 ##$avm=082 04$a720.9597 $bV500L=100 1#$aVũ, Tam Lang.=242 10$aTraditional Vietnamese Architecture / $cVũ Tam Lang=245 10$aKiến trúc cổ Việt Nam / $cVũ Tam Lang.=250 ##$atái bản=260 ##$aHà Nội $bXây dựng , $c2021=300 ##$a216 trang : $bảnh minh họa $c19x27cm=526 0#$aQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, $bTuyến điểm du lịch miền Bắc, $iĐCCT-2020-2021=650 #0$aKiến trúc phương Đông $zKiến trúc và lịch sử=650 #0$aViệt Nam $zKiến trúc và lịch sử=721 ##$aQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành=722 ##$aTuyến điểm du lịch miền Bắc=852 ##$bThư viện Hóc Môn $j100044447, 100044448=852 ##$bThư viện Sư Vạn Hạnh $j100044446=LDR 01129nz a2200301n 4500

