Reference materials per course syllabus
Kiến trúc Việt Nam qua các triều đại
Nguyễn, Đình Toàn · Hà Nội Xây dựng , 2018
- Publisher
- Hà Nội Xây dựng , 2018
- Physical description
- 271 pages
- ISBN
- 9786048226466
- Dewey classification
- 720.9597
- Language
- Vietnamese
Availability by location
| Location | Copies | Online request |
|---|---|---|
| Sư Vạn Hạnh — Thư viện Sư Vạn Hạnh | 1 of 1 on shelf | Yes |
| Hóc Môn — Thư viện Hóc Môn | 2 of 2 on shelf | No |
Catalogue record
| Field | Value |
|---|---|
| 001Control number | 76662 |
| 005Date and time of latest transaction | 2 Nov 2023, 17:18 |
| 008Fixed-length data elements | 130925 |
| 020International Standard Book Number (ISBN) | 9786048226466 |
| 040Cataloging source | HUFLIT |
| 041Language code | vie |
| 044Country of publishing/producing entity code | vm |
| 082Dewey Decimal call number | 720.9597 NG527T |
| 100Main entry – personal name | Nguyễn, Đình Toàn TS. KTS Trường Đại học Kiến trúc Hà Nôi |
| 245Title statement | Kiến trúc Việt Nam qua các triều đại / Nguyễn Đình Toàn. |
| 250Edition statement | tái bản |
| 260Publication, distribution, etc. (imprint) | Hà Nội Xây dựng , 2018 |
| 300Physical description | 271 trang : ảng minh họa 19x27cm |
| 526Study program information note | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Tuyến điểm du lịch miền Bắc, ĐCCT-2020-2021 |
| 650Subject added entry – topical term |
|
| 852Location |
|
| 999Collection | Reference materials per course syllabus |
=001 76662=005 20231102171851.000=008 130925=020 ##$a9786048226466=040 ##$aHUFLIT=041 0#$avie=044 ##$avm=082 04$a720.9597 $bNG527T=100 1#$aNguyễn, Đình Toàn $cTS. KTS $uTrường Đại học Kiến trúc Hà Nôi=245 10$aKiến trúc Việt Nam qua các triều đại / $cNguyễn Đình Toàn.=250 ##$atái bản=260 ##$aHà Nội $bXây dựng , $c2018=300 ##$a271 trang : $bảng minh họa $c19x27cm=526 0#$aQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, $bTuyến điểm du lịch miền Bắc, $iĐCCT-2020-2021=650 #0$aKiến trúc phương Đông $zKiến trúc và lịch sử=650 #0$aViệt Nam $zKiến trúc và lịch sử=721 ##$aQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành=722 ##$aTuyến điểm du lịch miền Bắc=852 ##$bThư viện Hóc Môn $j100044444, 100044445=852 ##$bThư viện Sư Vạn Hạnh $j100044443=LDR 01151nz a2200289n 4500

