Core textbooks per course syllabus
Các dân tộc ở Việt Nam. Tập 1. Nhóm ngôn ngữ Việt - Mường
Vương, Xuân Tình · Hà Nội : Chính trị Quốc gia Sự thật , 2020
- Publisher
- Hà Nội : Chính trị Quốc gia Sự thật , 2020
- Physical description
- 767 pages
- ISBN
- 8935279122684
- Dewey classification
- 305.89592
- Language
- Vietnamese
Availability by location
| Location | Copies | Online request |
|---|---|---|
| Sư Vạn Hạnh — Thư viện Sư Vạn Hạnh | 2 of 2 on shelf | Yes |
| Hóc Môn — Thư viện Hóc Môn | 1 of 1 on shelf | No |
Catalogue record
| Field | Value |
|---|---|
| 001Control number | 76615 |
| 005Date and time of latest transaction | 2 Nov 2023, 14:30 |
| 008Fixed-length data elements | 130925 |
| 020International Standard Book Number (ISBN) | 8935279122684 |
| 040Cataloging source | HUFLIT |
| 041Language code | vie |
| 044Country of publishing/producing entity code | vm |
| 082Dewey Decimal call number | 305.89592 V561T |
| 100Main entry – personal name | Vương, Xuân Tình , Chủ biên |
| 245Title statement | Các dân tộc ở Việt Nam. Tập 1. Nhóm ngôn ngữ Việt - Mường / Vương Xuân Tình chủ biên. |
| 250Edition statement | Xuất bản lần thứ hai, có chỉnh sửa, bổ sung |
| 260Publication, distribution, etc. (imprint) | Hà Nội : Chính trị Quốc gia Sự thật , 2020 |
| 300Physical description | 767 trang : minh hoạ ; 16x24cm. |
| 500General note | Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam.Viện Dân tộc học |
| 526Study program information note | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Văn hoá các dân tộc, ĐCCT-2020-2021 |
| 650Subject added entry – topical term |
|
| 852Location |
|
| 999Collection | Core textbooks per course syllabus |
=001 76615=005 20231102143032.000=008 130925=020 ##$a8935279122684=040 ##$aHUFLIT=041 0#$avie=044 ##$avm=082 04$a305.89592 $bV561T=100 1#$aVương, Xuân Tình , $eChủ biên=245 10$aCác dân tộc ở Việt Nam. $nTập 1. $pNhóm ngôn ngữ Việt - Mường / $cVương Xuân Tình chủ biên.=250 ##$aXuất bản lần thứ hai, có chỉnh sửa, bổ sung=260 ##$aHà Nội : $bChính trị Quốc gia Sự thật , $c2020=300 ##$a767 trang : $bminh hoạ ; $c16x24cm.=500 ##$aViện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam.Viện Dân tộc học=526 0#$aQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, $bVăn hoá các dân tộc, $iĐCCT-2020-2021=650 #4$aVăn hoá, $zMường (Dân tộc Việt Nam)=650 #4$aViệt Nam, $zDân tộc học=721 ##$aQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành=722 ##$aVăn hoá các dân tộc=852 ##$bThư viện Hóc Môn $j100044405=852 ##$bThư viện Sư Vạn Hạnh $j100044403, 100044404=LDR 01305nz a2000313 4500

