Reference materials per course syllabus
Kỹ năng bán hàng hiệu quả
Bray, Cory, Hà, Tiến Hưng, Sorey, Hilmon · TPHCM : Lao động : 1980 Books, 2018
- Publisher
- TPHCM : Lao động : 1980 Books, 2018
- Physical description
- 250 pages
- ISBN
- 8936066685832
- Dewey classification
- 658.8
- Language
- Vietnamese
Availability by location
| Location | Copies | Online request |
|---|---|---|
| Sư Vạn Hạnh — Thư viện Sư Vạn Hạnh | 2 of 2 on shelf | Yes |
| Hóc Môn — Thư viện Hóc Môn | 1 of 1 on shelf | No |
Catalogue record
| Field | Value |
|---|---|
| 001Control number | 76494 |
| 005Date and time of latest transaction | 2 Nov 2023, 15:43 |
| 008Fixed-length data elements | 130925 |
| 020International Standard Book Number (ISBN) | 8936066685832 |
| 040Cataloging source | HUFLIT |
| 041Language code | vie |
| 044Country of publishing/producing entity code | vm |
| 082Dewey Decimal call number | 658.8 BR112C |
| 100Main entry – personal name | Bray, Cory |
| 245Title statement | Kỹ năng bán hàng hiệu quả / Cory Bray, Hilmon Sorey; Hà Tiến Hưng dịch. |
| 250Edition statement | 1 |
| 260Publication, distribution, etc. (imprint) | TPHCM : Lao động : 1980 Books, 2018 |
| 300Physical description | 250 trang : minh họa ; 13x20cm. |
| 500General note |
|
| 526Study program information note |
|
| 650Subject added entry – topical term |
|
| 700Added entry – personal name |
|
| 852Location |
|
| 999Collection | Reference materials per course syllabus |
=001 76494=005 20231102154313.000=008 130925=020 ##$a8936066685832=040 ##$aHUFLIT=041 1#$avie=044 ##$avm=082 04$a658.8 $bBR112C=100 1#$aBray, Cory=245 10$aKỹ năng bán hàng hiệu quả / $cCory Bray, Hilmon Sorey; Hà Tiến Hưng dịch.=250 ##$a1=260 ##$aTPHCM : $bLao động : $b1980 Books, $c2018=300 ##$a250 trang : $bminh họa ; $c13x20cm.=500 ##$aĐánh giá khả năng thực hiện chiến lược. Xác định và giảm thiểu rủi ro bán hàng. Sử dụng phải hồi từ khách hàng=500 ##$aXác định mục tiêu cụ thể. Xây dựng quy trình bán hàng. Lập chiến lược khai thác khách hàng tiềm năng=526 0#$aQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, $bKỹ năng bán sản phẩm du lịch, $iĐCCT-2020-2021=526 0#$aQuản trị khách sạn, $bKỹ năng bán sản phẩm du lịch, $iĐCCT-2020-2021=650 #4$aDu lịch -- Quản lý, $zBán hàng=650 #4$aDu lịch -- Quản lý, $zKhách sạn=700 1#$aHà, Tiến Hưng, $eDịch=700 1#$aSorey, Hilmon=721 ##$aQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành=721 ##$aQuản trị khách sạn=722 ##$aKỹ năng bán sản phẩm du lịch=852 ##$bThư viện Hóc Môn $j100044234=852 ##$bThư viện Sư Vạn Hạnh $j100044232, 100044233=LDR 01658nz a2000373 4500

