Reference materials per course syllabus
Nghệ thuật ứng xử toàn thư
Hoài, Nam · Hà Nội : Tài Chính : PandaBook, 2019
- Publisher
- Hà Nội : Tài Chính : PandaBook, 2019
- Physical description
- 500 pages
- ISBN
- 9786045898772
- Dewey classification
- 158.2
- Language
- English
Availability by location
| Location | Copies | Online request |
|---|---|---|
| Sư Vạn Hạnh — Thư viện Sư Vạn Hạnh | 3 of 3 on shelf | Yes |
| Hóc Môn — Thư viện Hóc Môn | 2 of 2 on shelf | No |
Catalogue record
| Field | Value |
|---|---|
| 001Control number | 72711 |
| 005Date and time of latest transaction | 25 Oct 2023, 18:32 |
| 008Fixed-length data elements | 131113 |
| 020International Standard Book Number (ISBN) | 9786045898772 |
| 040Cataloging source | Huflit |
| 041Language code | eng |
| 044Country of publishing/producing entity code | Vm |
| 082Dewey Decimal call number | 158.2 H404N |
| 100Main entry – personal name | Hoài, Nam |
| 245Title statement | Nghệ thuật ứng xử toàn thư / MyReen Ramus Hoài Nam. |
| 250Edition statement | 1 |
| 260Publication, distribution, etc. (imprint) | Hà Nội : Tài Chính : PandaBook, 2019 |
| 300Physical description | 500 trang ; 15x21 cm |
| 500General note | Hãy nỗ lực nhiệt tình trong cuộc sống và cuốn sách này sẽ giúp bạn trở thành một người ứng xử thông minh |
| 526Study program information note | Quan hệ Quốc tế, Ứng xử trong quan hệ công chúng, ĐCCT - 2019 |
| 650Subject added entry – topical term |
|
| 852Location |
|
| 999Collection | Reference materials per course syllabus |
=001 72711=005 20231025183225.000=008 131113=020 ##$a9786045898772=040 ##$aHuflit=041 0#$aeng=044 ##$aVm=082 04$a158.2 $bH404N=100 0#$aHoài, Nam=245 10$aNghệ thuật ứng xử toàn thư / $cMyReen Ramus Hoài Nam.=250 ##$a1=260 ##$aHà Nội : $bTài Chính : $bPandaBook, $c2019=300 ##$a500 trang ; $c15x21 cm=500 ##$aHãy nỗ lực nhiệt tình trong cuộc sống và cuốn sách này sẽ giúp bạn trở thành một người ứng xử thông minh=526 0#$aQuan hệ Quốc tế, $bỨng xử trong quan hệ công chúng, $iĐCCT - 2019=650 #4$aỨng xử $zNghệ thuật=650 #4$aỨng xử $zTâm lý học=721 ##$aQuan hệ Quốc tế=722 ##$aỨng xử trong quan hệ công chúng=841 ##$bKho 1 $j100042917, 100042918, 100042919=841 ##$bKho Hóc Môn $j100042920, 100042921=852 ##$bThư viện Hóc Môn $j100042920, 100042921=852 ##$bThư viện Sư Vạn Hạnh $j100042917, 100042918, 100042919=LDR 01263nam a2200325 4500

