Reference materials per course syllabus
Từ điển tiếng Việt
Hoàng, Phê, Bùi, Khắc Việt, Chu, Bích Thu, Đào, Thản, Hoàng, Tuệ, Hoàng, Văn Hành · TP. HCM : Hồng Đức Viện Ngôn ngữ học , 2019
- Publisher
- TP. HCM : Hồng Đức Viện Ngôn ngữ học , 2019
- Physical description
- 1491 pages
- ISBN
- 8935074119506
- Dewey classification
- 495.9223
- Subjects
- Việt Nam -- Tiếng Việt--từ điển
- Language
- Vietnamese
Availability by location
| Location | Copies | Online request |
|---|---|---|
| Sư Vạn Hạnh — Thư viện Sư Vạn Hạnh | 1 of 2 on shelf | Yes |
| Hóc Môn — Thư viện Hóc Môn | 2 of 2 on shelf | No |
| Ba Gia — Thư viện Ba Gia | 1 of 1 on shelf | No |
Catalogue record
| Field | Value |
|---|---|
| 001Control number | 72665 |
| 005Date and time of latest transaction | 6 Dec 2023, 09:54 |
| 008Fixed-length data elements | 130925 |
| 020International Standard Book Number (ISBN) | 8935074119506 |
| 040Cataloging source | Huflit |
| 041Language code | Vie |
| 044Country of publishing/producing entity code | vm |
| 082Dewey Decimal call number | 495.9223 H407P |
| 100Main entry – personal name | Hoàng, Phê Chủ biên |
| 245Title statement | Từ điển tiếng Việt / Hoàng Phê, [v.n.n.k]. |
| 250Edition statement | Tái bản. |
| 260Publication, distribution, etc. (imprint) | TP. HCM : Hồng Đức Viện Ngôn ngữ học , 2019 |
| 300Physical description | 1491 trang ; 16x24cm. |
| 500General note | Trên bìa sách có ghi: Công trình được Cố Thủ tướng Phạm Văn Đồng xem và lưu lại bút tích. Công trình đoạt giải thưởng Nhà nước về Khoa học và Công nghệ năm 2005. Viện Ngôn ngữ học Việt Nam đã sửa chữa và bổ sung cho lần tái bản này. |
| 526Study program information note |
|
| 650Subject added entry – topical term | Việt Nam--Tiếng Việt--từ điển |
| 700Added entry – personal name |
|
| 852Location |
|
| 999Collection | Reference materials per course syllabus |
=001 72665=005 20231206095441.000=008 130925=020 ##$a8935074119506=040 ##$aHuflit=041 0#$aVie=044 ##$avm=082 04$a495.9223 $bH407P=100 1#$aHoàng, Phê $eChủ biên=245 00$aTừ điển tiếng Việt / $cHoàng Phê, [v.n.n.k].=250 ##$aTái bản.=260 ##$aTP. HCM : $bHồng Đức $bViện Ngôn ngữ học , $c2019=300 ##$a1491 trang ; $c16x24cm.=500 ##$aTrên bìa sách có ghi: Công trình được Cố Thủ tướng Phạm Văn Đồng xem và lưu lại bút tích. Công trình đoạt giải thưởng Nhà nước về Khoa học và Công nghệ năm 2005. Viện Ngôn ngữ học Việt Nam đã sửa chữa và bổ sung cho lần tái bản này.=526 0#$aHàn Quốc học, $bThực hành văn bản tiếng Việt, $iĐCCT - 2019=526 0#$aNhật Bản học, $bThực hành văn bản tiếng Việt, $iĐCCT - 2019=650 #4$aViệt Nam $zTiếng Việt--từ điển=700 1#$aBùi, Khắc Việt=700 1#$aChu, Bích Thu.=700 1#$aĐào, Thản.=700 1#$aHoàng, Tuệ.=700 1#$aHoàng, Văn Hành.=721 ##$aĐông Phương học - Ngành Hàn Quốc học=721 ##$aĐông Phương học - Ngành Nhật Bản học=722 ##$aThực hành văn bản tiếng Việt=852 ##$bThư viện Hóc Môn $j100042789, 100042790=852 ##$bThư viện Sư Vạn Hạnh $j100042786, 100042787, 100042788=LDR 01745nz a2200397n 4500

