Folklore
Các vùng văn hoá Việt Nam
Đinh,Gia Khánh, Chủ biên · Hà Nội : Văn hoá Dân Tộc, 2018
- Publisher
- Hà Nội : Văn hoá Dân Tộc, 2018
- Physical description
- 334 pages
- ISBN
- 9786047023813
- Dewey classification
- 959.7
- Language
- Vietnamese
Availability by location
| Location | Copies | Online request |
|---|---|---|
| Hóc Môn — Thư viện Hóc Môn | 1 of 1 on shelf | No |
Catalogue record
| Field | Value |
|---|---|
| 001Control number | 68494 |
| 005Date and time of latest transaction | 25 May 2020, 15:42 |
| 008Fixed-length data elements | 20200513 |
| 020International Standard Book Number (ISBN) | 9786047023813 |
| 040Cataloging source | Huflit |
| 041Language code | Vie |
| 044Country of publishing/producing entity code | Vm |
| 082Dewey Decimal call number | 959.7 Đ312G |
| 100Main entry – personal name | Đinh,Gia Khánh, Chủ biên |
| 245Title statement | Các vùng văn hoá Việt Nam / Đinh Gia Khánh, Cù Huy Cận [đồng chủ biên]. |
| 260Publication, distribution, etc. (imprint) | Hà Nội : Văn hoá Dân Tộc, 2018 |
| 300Physical description | 334tr. ; 21cm. |
| 490Series statement | Đề án bảo tồn, phát huy giá trị tác phẩm văn học, nghệ thuật các dân tộc thiểu số Việt Nam |
| 500General note | Liên Hiệp các hội văn học nghệ thuật Việt Nam.Hội văn học nghệ thuật các dân tộc thiểu số Việt Nam |
| 650Subject added entry – topical term |
|
| 700Added entry – personal name | Cù, Huy Cận Đồng chủ biên |
| 710Added entry – corporate name | Liên Hiệp các hội văn học nghệ thuật Việt Nam.Hội văn học nghệ thuật các dân tộc thiểu số Việt Nam |
| 999Collection | Folklore |
=001 68494=005 20200525154234.000=008 20200513=020 ##$a9786047023813=040 ##$aHuflit=041 1#$aVie=044 ##$aVm=082 04$a959.7 $bĐ312G=100 1#$aĐinh,Gia Khánh, $eChủ biên=245 10$aCác vùng văn hoá Việt Nam / $cĐinh Gia Khánh, Cù Huy Cận [đồng chủ biên].=260 ##$aHà Nội : $bVăn hoá Dân Tộc, $c2018=300 ##$a334tr. ; $c21cm.=490 0#$aĐề án bảo tồn, phát huy giá trị tác phẩm văn học, nghệ thuật các dân tộc thiểu số Việt Nam=500 ##$aLiên Hiệp các hội văn học nghệ thuật Việt Nam.Hội văn học nghệ thuật các dân tộc thiểu số Việt Nam=650 #4$aViệt Nam $xĐời sống xã hội và phong tục=650 #4$aViệt Nam $xLịch sử=650 #4$aViệt Nam $xVăn minh=700 1#$aCù, Huy Cận $eĐồng chủ biên=710 20$aLiên Hiệp các hội văn học nghệ thuật Việt Nam.Hội văn học nghệ thuật các dân tộc thiểu số Việt Nam=841 ##$bKho Hóc Môn $j300002365=LDR 01349nam a2200289 45e0
